Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 20
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn T iến Nhường QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh (Ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc phân cấp quản lý và khai thác các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa vào khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: Cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, yêu cầu của công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thuỷ lợi thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT, ngày 12.10.2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Cơ quan Công an trực tiếp thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân được trích để lại 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho công tác đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân, cụ thể như sau: a) Cơ quan Công an thuộc địa bàn thành phố...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung, yêu cầu của công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
  • Công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thuỷ lợi thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT, ngày 12.10.2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Hướng dẫn t...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
  • Cơ quan Công an trực tiếp thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân được trích để lại 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho công tác đăng ký cư tr...
  • a) Cơ quan Công an thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm được trích lại 35% (ba mươi lăm phần trăm);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung, yêu cầu của công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
  • Công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thuỷ lợi thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT, ngày 12.10.2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Hướng dẫn t...
Target excerpt

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Cơ quan Công an trực tiếp thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân được trích để lại 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu được để...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC VÀ QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phân cấp 1. Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải đảm bảo tính hệ thống, kết hợp quản lý theo lưu vực và địa giới hành chính. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thuỷ lợi trong việc tưới, tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định quy mô cống đầu kênh Cống đầu kênh được xác định theo diện tích tưới, tiêu hưởng lợi mà cống đó phụ trách, được quy định như sau: 1. Cống đầu kênh của hệ thống kênh tưới và kênh tưới, tiêu kết hợp có diện tích hưởng lợi nhỏ hơn 50 ha; 2. Cống đầu kênh của hệ thống kênh tiêu có diện tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp cho tổ chức Hợp tác dùng nước, cá nhân quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Trạm bơm: Gồm các trạm bơm tưới, tiêu, tưới và tiêu kết hợp trên địa bàn xã hoặc cấp hành chính tương đương hiện tại do Hợp tác dùng nước, cá nhân quản lý thì vẫn tiếp tục quản lý. Phạm vi quản lý là:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp cho các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi quản lý, khai thác và bảo vệ toàn bộ công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi thuộc phạm vi Tỉnh quản lý trừ các trường hợp quy định tại Điều 6 (từ công trình đầu mối đến sau cống đầu kênh tưới và trước cống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp quản lý, khai thác đối với một số công trình đặc thù Đối với một số công trình thuỷ lợi có đặc thù riêng về yêu cầu quản lý, khai thác và bảo vệ không thực hiện phân cấp theo các tiêu chí nêu ở Điều 6, Điều 7 của quy định này, trên cơ sở đề nghị của các địa phương, doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi, Sở Nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Danh mục phân cấp Danh mục phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi của các tổ chức, cá nhân cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực quản lý khai thác công trình thuỷ lợi theo quy định. 2. Thẩm định danh mục các công trình thuỷ lợi được phân cấp, vị trí các cống đầu kênh trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 3. Có trách nhiệm hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND huyện, thị xã và thành phố 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn trong các lĩnh vực quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã, tổ chức Hợp tác dùng nước, cá nhân trên địa bàn phối hợp với doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND xã, phường và thị trấn 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn trong các lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Chỉ đạo các tổ chức Hợp tác dùng nước, cá nhân quản lý trực tiếp công trình thuỷ lợi trên địa bàn, xác định cống đầu kênh và ranh giới quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi 1. Chủ trì, phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT (Phòng Kinh tế) các huyện, thành phố, thị xã, với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn, tổ chức Hợp tác dùng nước xây dựng danh mục quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi (theo điều 5, điều 6, điều 7 và đi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
  • Chủ trì, phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT (Phòng Kinh tế) các huyện, thành phố, thị xã, với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn, tổ chức Hợp tác dùng nước xây dựng danh mục quản lý, khai...
  • 2. Cắm mốc chỉ giới quản lý, khai thác, bảo vệ công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi và vị trí các cống đầu kênh sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các công trình thuỷ lợi đượ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
  • Chủ trì, phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT (Phòng Kinh tế) các huyện, thành phố, thị xã, với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn, tổ chức Hợp tác dùng nước xây dựng danh mục quản lý, khai...
  • 2. Cắm mốc chỉ giới quản lý, khai thác, bảo vệ công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi và vị trí các cống đầu kênh sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các công trình thuỷ lợi đượ...
Target excerpt

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức Hợp tác dùng nước 1. Phối hợp chặt chẽ với chính quyền, các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi và các đơn vị có liên quan xác định vị trí các cống đầu kênh và ranh giới quản lý cụ thể từng công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi giữa các doanh nghiệp khai thác công tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi kịp thời phản ánh những vướng mắc về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp được quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp mới,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không thu, miễn thu lệ phí 1. Đối tượng không thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân. a) Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp sau: - Bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng. - Hộ gia đình thuộc diện xoá đói, g...
Điều 3. Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: a) Đăng ký thường trú, tạm trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: - Tại các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 10.000 đồng/lần đăng ký. - Tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành phố: 5.000 đồng/lần đăng ký; b) Cấp đổi, cấp lại do sổ hộ...