Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
452/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
67/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường
- Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu thuế, căn cứ tính thuế, khai thuế, tính thuế, nộp thuế và hoàn thuế bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu thuế, căn cứ tính thuế, khai thuế, tính thuế, nộp thuế và hoàn thuế bảo vệ môi trường.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường. 1. Đối với xăng, dầu, mỡ nhờn quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là các loại xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch. Đối với nhiên liệu hỗn hợp chứa nhiên liệu sinh học và xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường.
- Đối với xăng, dầu, mỡ nhờn quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Luật Thuế bảo vệ môi trường là các loại xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn T iến Nhường QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh (Ban hành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Số lượng hàng hóa tính thuế Số lượng hàng hóa tính thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế bảo vệ môi trường. Trường hợp nhiên liệu hỗn hợp chứa xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch và nhiên liệu sinh học thì số lượng hàng hóa tính thuế chỉ tính cho số lượng xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch trong nhiên liệu hỗn hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Số lượng hàng hóa tính thuế
- Số lượng hàng hóa tính thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế bảo vệ môi trường.
- Trường hợp nhiên liệu hỗn hợp chứa xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch và nhiên liệu sinh học thì số lượng hàng hóa tính thuế chỉ tính cho số lượng xăng, dầu, mỡ nhờn gốc hóa thạch trong nhiên liệu hỗ...
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UBND TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc phân cấp quản lý và khai thác các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa vào khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Đối với...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thuế Mức thuế cụ thể đối với từng hàng hóa chịu thuế thực hiện theo Biểu thuế bảo vệ môi trường do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thuế
- Mức thuế cụ thể đối với từng hàng hóa chịu thuế thực hiện theo Biểu thuế bảo vệ môi trường do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc phân cấp quản lý và khai thác các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: Cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế Khai thuế, tính thuế và nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế bảo vệ môi trường và pháp luật về quản lý thuế. 1. Đối với hàng hóa sản xuất bán ra, trao đổi, tiêu dùng nội bộ, tặng cho thực hiện khai thuế, tính thuế và nộp thuế theo tháng. Đối với hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khai thuế, tính thuế và nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế bảo vệ môi trường và pháp luật về quản lý thuế.
- Đối với hàng hóa sản xuất bán ra, trao đổi, tiêu dùng nội bộ, tặng cho thực hiện khai thuế, tính thuế và nộp thuế theo tháng.
- Đối với hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa nhập khẩu ủy thác thực hiện khai thuế, tính thuế và nộp thuế theo từng lần phát sinh.
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
- phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: Cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao các loại.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 5. Khai thuế, tính thuế và nộp thuế
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, yêu cầu của công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thuỷ lợi thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT, ngày 12.10.2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hoàn thuế Hoàn thuế bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật Thuế bảo vệ môi trường. Đối với xăng dầu, quy định tại Khoản 2 Điều 11 Luật Thuế bảo vệ môi trường, người nộp thuế được hoàn số thuế bảo vệ môi trường đã nộp tương ứng lượng xăng dầu đã cung ứng. Người nộp thuế chịu trách nhiệm trước pháp luật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hoàn thuế
- Hoàn thuế bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật Thuế bảo vệ môi trường.
- Đối với xăng dầu, quy định tại Khoản 2 Điều 11 Luật Thuế bảo vệ môi trường, người nộp thuế được hoàn số thuế bảo vệ môi trường đã nộp tương ứng lượng xăng dầu đã cung ứng.
- Điều 3. Nội dung, yêu cầu của công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
- Công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thuỷ lợi thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT, ngày 12.10.2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Hướng dẫn t...
Left
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC VÀ QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionRight
Chương II
Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ
- NGUYÊN TẮC VÀ QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phân cấp 1. Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải đảm bảo tính hệ thống, kết hợp quản lý theo lưu vực và địa giới hành chính. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thuỷ lợi trong việc tưới, tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và bảo vệ môi t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. 2. Quy định về thu phí xăng, dầu tại Nghị định số 78/2000/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về phí xăng dầu và Quyết định số 03/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh mức thu phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
- Quy định về thu phí xăng, dầu tại Nghị định số 78/2000/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về phí xăng dầu và Quyết định số 03/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính ph...
- Điều 4. Nguyên tắc phân cấp
- 1. Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải đảm bảo tính hệ thống, kết hợp quản lý theo lưu vực và địa giới hành chính. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình...
- xã hội và bảo vệ môi trường.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định quy mô cống đầu kênh Cống đầu kênh được xác định theo diện tích tưới, tiêu hưởng lợi mà cống đó phụ trách, được quy định như sau: 1. Cống đầu kênh của hệ thống kênh tưới và kênh tưới, tiêu kết hợp có diện tích hưởng lợi nhỏ hơn 50 ha; 2. Cống đầu kênh của hệ thống kênh tiêu có diện tíc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định quy mô cống đầu kênh
- Cống đầu kênh được xác định theo diện tích tưới, tiêu hưởng lợi mà cống đó phụ trách, được quy định như sau:
- 1. Cống đầu kênh của hệ thống kênh tưới và kênh tưới, tiêu kết hợp có diện tích hưởng lợi nhỏ hơn 50 ha;
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân cấp cho tổ chức Hợp tác dùng nước, cá nhân quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Trạm bơm: Gồm các trạm bơm tưới, tiêu, tưới và tiêu kết hợp trên địa bàn xã hoặc cấp hành chính tương đương hiện tại do Hợp tác dùng nước, cá nhân quản lý thì vẫn tiếp tục quản lý. Phạm vi quản lý là:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp cho các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi quản lý, khai thác và bảo vệ toàn bộ công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi thuộc phạm vi Tỉnh quản lý trừ các trường hợp quy định tại Điều 6 (từ công trình đầu mối đến sau cống đầu kênh tưới và trước cống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp quản lý, khai thác đối với một số công trình đặc thù Đối với một số công trình thuỷ lợi có đặc thù riêng về yêu cầu quản lý, khai thác và bảo vệ không thực hiện phân cấp theo các tiêu chí nêu ở Điều 6, Điều 7 của quy định này, trên cơ sở đề nghị của các địa phương, doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi, Sở Nông ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Danh mục phân cấp Danh mục phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi của các tổ chức, cá nhân cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ VÀ HOÀN THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ VÀ HOÀN THUẾ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực quản lý khai thác công trình thuỷ lợi theo quy định. 2. Thẩm định danh mục các công trình thuỷ lợi được phân cấp, vị trí các cống đầu kênh trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 3. Có trách nhiệm hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của UBND huyện, thị xã và thành phố 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn trong các lĩnh vực quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã, tổ chức Hợp tác dùng nước, cá nhân trên địa bàn phối hợp với doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND xã, phường và thị trấn 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trên địa bàn trong các lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Chỉ đạo các tổ chức Hợp tác dùng nước, cá nhân quản lý trực tiếp công trình thuỷ lợi trên địa bàn, xác định cống đầu kênh và ranh giới quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi 1. Chủ trì, phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT (Phòng Kinh tế) các huyện, thành phố, thị xã, với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn, tổ chức Hợp tác dùng nước xây dựng danh mục quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi (theo điều 5, điều 6, điều 7 và đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức Hợp tác dùng nước 1. Phối hợp chặt chẽ với chính quyền, các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi và các đơn vị có liên quan xác định vị trí các cống đầu kênh và ranh giới quản lý cụ thể từng công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi giữa các doanh nghiệp khai thác công tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi kịp thời phản ánh những vướng mắc về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections