Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
01/2004/QĐ-UBND
Right document
Về việc tổ chức thu phí theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
161/2004/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tổ chức thu phí theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tổ chức thu phí theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn làm cơ sở để xác định giá bồi thường, đền bù giải phóng mặt bằng các công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: 1. Giá chuẩn nhà ở xây dựng mới cấp II, cấp III, cấp IV tại 8 huyện, thị xã: Theo biểu số 1 a....
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Tổ chức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày 20/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định tạm thời mức thu phí và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí theo biểu kê đính kèm theo Quyết định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày 20/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định tạm thời mức thu phí và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (mức th...
- Nay ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn làm cơ sở để xác định giá bồi thường, đền bù giải phóng mặt bằng các công trìn...
- 1. Giá chuẩn nhà ở xây dựng mới cấp II, cấp III, cấp IV tại 8 huyện, thị xã: Theo biểu số 1
- a. Nhà cấp II
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá chuẩn phê duyệt tại Điều 1 thay thế cho giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả tại Quyết định số 720/QĐ-UB ngày 23/9/1998; Quyết định số 723/QĐ-UB ngày 25/9/1998; Quyết định số 1116/QĐ-UB ngày 18/12/1998; Quyết định số 2304/QĐ-UB ngày 25/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn và có hiệu lự...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm thu các loại phí, dịch vụ trên có trách nhiệm: - Niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở cơ quan thu. - Khi thu phí phải cấp cho người nộp tiền biên lai thu do Bộ Tài chính (Tổng Cục thuế phát hành). - Thực hiện đăng ký, kê khai thu, nộp, quyết toán phí với cơ quan thuế, tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm thu các loại phí, dịch vụ trên có trách nhiệm:
- - Niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở cơ quan thu.
- - Khi thu phí phải cấp cho người nộp tiền biên lai thu do Bộ Tài chính (Tổng Cục thuế phát hành).
- Giá chuẩn phê duyệt tại Điều 1 thay thế cho giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả tại Quyết định số 720/QĐ-UB ngày 23/9/1998
- Quyết định số 723/QĐ-UB ngày 25/9/1998
- Quyết định số 1116/QĐ-UB ngày 18/12/1998
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá này và phối kết hợp với các ngành có liên quan giải quyết những biến động trong quá trình thực hiện giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Giao cho các ngành liên quan: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp - Khoa học và Công nghệ, Sở Thương mại - Du lịch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Văn hoá - Thông tin và Thể thao, Công an tỉnh, Sở Giáo dục - Đào tạo có trách nhiệm phối hợp cùng với Sở Tài chính và Cục thuế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho các ngành liên quan: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp
- Khoa học và Công nghệ, Sở Thương mại
- Du lịch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Văn hoá
- Giao Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá này và phối kết hợp với các ngành có liên quan giải quyết những biến động trong quá trình thực hiện giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN CHỦ TỊCH Mai Thế Dương Biểu số 1 GIÁ CHUẨN NHÀ Ở XÂY...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết đình này đều bãi bỏ. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Giám đốc các ngành có tên trong Điều 3; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết đình này đều bãi bỏ.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Mai Thế Dương
- GIÁ CHUẨN NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
- (Chưa có thuế VAT)
- Left: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên q... Right: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Giám đốc các ngành có tên trong Điều 3
- Left: (Kèm theo Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) Right: (Kèm theo Quyết định số 161/2004/QĐ-UB ngày 11/02/2004