Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn làm cơ sở để xác định giá bồi thường, đền bù giải phóng mặt bằng các công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: 1. Giá chuẩn nhà ở xây dựng mới cấp II, cấp III, cấp IV tại 8 huyện, thị xã: Theo biểu số 1 a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giá chuẩn phê duyệt tại Điều 1 thay thế cho giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả tại Quyết định số 720/QĐ-UB ngày 23/9/1998; Quyết định số 723/QĐ-UB ngày 25/9/1998; Quyết định số 1116/QĐ-UB ngày 18/12/1998; Quyết định số 2304/QĐ-UB ngày 25/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn và có hiệu lự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch huy động và phân phối sử dụng quỹ nghĩa vụ lao động công ích của thành phố trong năm 1998 (theo biểu đính kèm).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá chuẩn phê duyệt tại Điều 1 thay thế cho giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả tại Quyết định số 720/QĐ-UB ngày 23/9/1998
  • Quyết định số 723/QĐ-UB ngày 25/9/1998
  • Quyết định số 1116/QĐ-UB ngày 18/12/1998
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch huy động và phân phối sử dụng quỹ nghĩa vụ lao động công ích của thành phố trong năm 1998 (theo biểu đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Giá chuẩn phê duyệt tại Điều 1 thay thế cho giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả tại Quyết định số 720/QĐ-UB ngày 23/9/1998
  • Quyết định số 723/QĐ-UB ngày 25/9/1998
  • Quyết định số 1116/QĐ-UB ngày 18/12/1998
Target excerpt

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch huy động và phân phối sử dụng quỹ nghĩa vụ lao động công ích của thành phố trong năm 1998 (theo biểu đính kèm).

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá này và phối kết hợp với các ngành có liên quan giải quyết những biến động trong quá trình thực hiện giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN CHỦ TỊCH Mai Thế Dương Biểu số 1 GIÁ CHUẨN NHÀ Ở XÂY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nghĩa vụ lao động công ích năm 1998.
Điều 2. Điều 2. Ấn định mức đóng tiền thay công trực tiếp năm 1998 cho người có nghĩa vụ tham gia lao động công ích cư trú tại thành phố như sau: - Khu vực nội thành: 5.000 đồng/ngày công. - Các huyện ngoại thành và các quận 2, 4, 7, 8, 9, 12 và Thủ Đức: 3.000 đồng/ngày công.
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp được miễn và tạm miễn nghĩa vụ lao động công ích thực hiện theo Điều 10, Điều 11 Pháp lệnh số 09/CCT-HĐNN8 ngày 22-11-1988 của Hội đồng Nhà nước và Nghị định số 56/HĐBT ngày 30-5-1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). Cụ thể: I. NHỮNG NGƯỜI SAU ĐÂY ĐƯỢC MIỄN THỰC HIỆN NGHĨA VỤ LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH HÀNG NĂM:...
Điều 4. Điều 4. Quỹ tiền công nghĩa vụ lao động công ích năm 1998 được phân phối sử dụng: a) Trích 5% tổng quỹ công quy thành tiền để chi cho công tác tổ chức quản lý và chia 5% này như sau: - 0,2% trích về thành phố để sử dụng vào việc in ấn biên lai thu, biểu mẫu điều tra, hội nghị, khen thưởng. - 0,3% do quận-huyện quản lý để sử dụng hội ng...
Điều 5. Điều 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận-huyện chịu trách nhiệm quyết định kế hoạch và tổ chức thực hiện huy động nghĩa vụ lao động công ích, xây dựng các công trình công ích tại quận-huyện, phường-xã, thị trấn, có thông báo cho nhân dân địa phương được biết. Thực hiện báo cáo kết quả xây dựng công trình theo quy định của thành phố.
Điều 6. Điều 6. Huy động nghĩa vụ lao động công ích đối với sinh viên, học sinh đang học các trường phổ thông, trường dạy nghề, trung học chuyên nghiệp, đại học được thực hiện bằng ngày công lao động trực tiếp do Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn tổ chức huy động vào ngày lễ, ngày chủ nhật xây dựng các công trình công ích tại phường-xã, thị...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận-huyện chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung trước đây của thành phố trái với quyết định này.