Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế theo Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của HĐND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/người/tháng; ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn trả các chế độ đã hưởng và tuỳ theo mức độ v...
  • Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh xem xét và trình HĐND tỉnh tại kỳ họp thường kỳ cuối năm.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/ngư...
  • ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn trả các chế độ đã hưởng và tuỳ theo mức độ v...
  • Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh xem xét và trình HĐND tỉnh tại kỳ họp thường kỳ cuối năm.
Target excerpt

Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/người/tháng; ở thành th...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế. Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo...
  • Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006.
  • Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo...
  • Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ...

Only in the right document

Tiêu đề về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chỉ đạo rà soát, kiểm tra, xác nhận các đối tượng cận nghèo theo tiêu chí trên, đảm bảo khách quan, chính xác và công bằng. Sở Tài chính bố trí ngân sách hỗ trợ cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện. Bảo hiểm xã hội tỉnh phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, tổ...