Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế
287/2014/QĐ-UBND
Right document
về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện
16/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế theo Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của HĐND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/người/tháng; ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn trả các chế độ đã hưởng và tuỳ theo mức độ v...
- Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh xem xét và trình HĐND tỉnh tại kỳ họp thường kỳ cuối năm.
- Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/ngư...
- ở thành thị: 260.000-360.000đồng/người/tháng).
- Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn trả các chế độ đã hưởng và tuỳ theo mức độ v...
- Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh xem xét và trình HĐND tỉnh tại kỳ họp thường kỳ cuối năm.
Điều 1. Hỗ trợ 70% mức đóng bảo hiểm y tế tự nguyện cho đối tượng cận nghèo khi tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện (đối tượng cận nghèo có mức thu nhập bình quân ở nông thôn: 200.000-300.000 đồng/người/tháng; ở thành th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế. Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo...
- Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo...
- Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01.01.2006. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, các ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ...
Unmatched right-side sections