Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
26/2014/QĐ-UBND
Right document
BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
02/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về trách nhiệm cấp phát, quản lý và chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng thuộc kinh phí ngân sách Trung ương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về trách nhiệm cấp phát, quản lý và chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng thuộc kinh phí ngân sách Trung ương trên địa bàn tỉnh Tiền Gi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trách nhiệm trong việc quản lý chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng thuộc kinh phí ngân sách Trung ương ủy quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt độn... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trách nhiệm trong việc quản lý chi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thụ hưởng kinh phí thuộc ngân sách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước các huyện, thành, thị
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là Kho bạc Nhà nước cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy chế này quy định trách nhiệm của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là Kho bạc Nhà nước cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) trong...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định về nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Các tổ chức khuyến nông: Trung tâm Khuyến nông tỉnh; các trạm khuyến nông các huyện, thành phố, thị xã; lực lư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và đối tượng hưởng trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng thực hiện theo quy định tại Mục II, Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/2009 của Liên Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội và Quyết định số 09/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi và đối tượng hưởng trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng thực hiện theo quy định tại Mục II, Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/2009 của Liên Bộ: Tài...
- Thương binh và Xã hội và Quyết định số 09/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- 2. Các tổ chức khuyến nông: Trung tâm Khuyến nông tỉnh; các trạm khuyến nông các huyện, thành phố, thị xã; lực lượng khuyến nông viên cấp xã.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Xem xét, thẩm định dự toán của các Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện và dự toán chi tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 20 tháng 6 hàng năm, tổng hợp thành dự toán kinh phí của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để gửi Bộ Lao động - Thương binh và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- 1. Xem xét, thẩm định dự toán của các Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội cấp huyện và dự toán chi tại Sở Lao động
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, mức chi hoạt động khuyến nông 1. Chi các lớp bồi dưỡng, tập huấn, hội thảo, đào tạo: a) Chi hội thảo đầu bờ; lớp học từ 30 - 50 học viên: Hội thảo đầu bờ: Bao gồm tiền nước uống tối đa 15.000đồng/người tham dự, tiền tổ chức lớp 100.000đồng/lớp, tiền thù lao giảng viên 200.000đồng/lớp. b) Chi tập huấn, hội thảo kỹ thuậ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm Kho bạc Nhà nước các cấp 1. Căn cứ vào Quyết định giao dự toán năm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các chứng từ liên quan làm cơ sở kiểm tra xem xét để ghi nhập dự toán: - Kho bạc Nhà nước tỉnh ghi nhập dự toán cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; - Kho bạc Nhà nước cấp huyện ghi nhập dự toán cho Phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm Kho bạc Nhà nước các cấp
- 1. Căn cứ vào Quyết định giao dự toán năm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các chứng từ liên quan làm cơ sở kiểm tra xem xét để ghi nhập dự toán:
- - Kho bạc Nhà nước tỉnh ghi nhập dự toán cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Điều 4. Nội dung, mức chi hoạt động khuyến nông
- 1. Chi các lớp bồi dưỡng, tập huấn, hội thảo, đào tạo:
- a) Chi hội thảo đầu bờ; lớp học từ 30 - 50 học viên:
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, chấp hành, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước và công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo. 1. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước: a) Hàng năm, căn cứ nội dung, kế hoạch hoạt động khuyến nông của các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động khuyến nông lập dự toán kinh phí khuyến nông cù...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn xây dựng, lập dự toán kinh phí hàng quý, năm và thực hiện dự toán đã được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giao. 2. Chỉ đạo các ngành chức năng kiểm tra việc quản lý, sử dụng ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn xây dựng, lập dự toán kinh phí hàng quý, năm và thực hiện dự toán đã được Sở Lao động - Thương binh và Xã...
- Chỉ đạo các ngành chức năng kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng, đảm bảo việc sử dụng kinh phí ở địa phương đúng mục đích, đúng n...
- Điều 5. Lập, chấp hành, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước và công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo.
- 1. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước:
- a) Hàng năm, căn cứ nội dung, kế hoạch hoạt động khuyến nông của các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động khuyến nông lập dự toán kinh phí khuyến nông cùng với dự toán chi thường...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thực hiện nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông theo đúng quy định này và các quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông; Thông tư liên tịch số 183/...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Lập dự toán kinh phí chi ưu đãi người có công với cách mạng hàng quý, năm gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân cùng cấp. 2. Căn cứ vào dự toán năm đã được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giao, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện rút dự to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm
- 1. Lập dự toán kinh phí chi ưu đãi người có công với cách mạng hàng quý, năm gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân cùng cấp.
- 2. Căn cứ vào dự toán năm đã được Sở Lao động
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thực hiện nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông theo đúng quy định này và cá...
- Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính
Unmatched right-side sections