Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP
  • ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các hoạt động khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các hoạt động khuyến nông Trung ương trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm là tập hợp các nhiệm vụ dài hạn, dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ, chiến lược phát triển dài hạn của Bộ, ngành. Thời gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm là tập hợp các nhiệm vụ dài hạn, dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ, chi...
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt độn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định nội dung và tài chính của thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể với sự tham gia của đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông
  • Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định nội dung và tài chính của thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể với sự tham gia của đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ...
  • 2. Căn cứ kết quả thẩm định, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính phê duyệt Thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể của các Tổ chức, cá nhân trực thuộc Bộ chủ trì
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định về nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nô...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Các tổ chức khuyến nông: Trung tâm Khuyến nông tỉnh; các trạm khuyến nông các huyện, thành phố, thị xã; lực lư...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kin...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • 2. Các tổ chức khuyến nông: Trung tâm Khuyến nông tỉnh; các trạm khuyến nông các huyện, thành phố, thị xã; lực lượng khuyến nông viên cấp xã.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi đề xuất điều chỉnh các hoạt động của nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính để xem xét trình Bộ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi đề xuất điều chỉnh các hoạt động của nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính để xem xét trình Bộ quyết định.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
  • 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
  • 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến nông Right: Điều 13. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, mức chi hoạt động khuyến nông 1. Chi các lớp bồi dưỡng, tập huấn, hội thảo, đào tạo: a) Chi hội thảo đầu bờ; lớp học từ 30 - 50 học viên: Hội thảo đầu bờ: Bao gồm tiền nước uống tối đa 15.000đồng/người tham dự, tiền tổ chức lớp 100.000đồng/lớp, tiền thù lao giảng viên 200.000đồng/lớp. b) Chi tập huấn, hội thảo kỹ thuậ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông tin tuyên truyền 1. Thông tin đại chúng a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên báo, đài truyền hình, đài phát thanh Trung ương và địa phương; b) Trang thông tin điện tử, thư viện, hộp thư điện tử khuyến nông. 2. Xuất bản các ấn phẩm khuyến nông Tạp chí khuyến nông, tờ tin, tờ rơi, tranh ảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thông tin tuyên truyền
  • 1. Thông tin đại chúng
  • a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên báo, đài truyền hình, đài phát thanh Trung ương và địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung, mức chi hoạt động khuyến nông
  • 1. Chi các lớp bồi dưỡng, tập huấn, hội thảo, đào tạo:
  • a) Chi hội thảo đầu bờ; lớp học từ 30 - 50 học viên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, chấp hành, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước và công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo. 1. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước: a) Hàng năm, căn cứ nội dung, kế hoạch hoạt động khuyến nông của các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động khuyến nông lập dự toán kinh phí khuyến nông cù...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình a) Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu thụ sản phẩm; b) Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình
  • 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình
  • a) Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, chấp hành, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước và công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo.
  • 1. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước:
  • a) Hàng năm, căn cứ nội dung, kế hoạch hoạt động khuyến nông của các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động khuyến nông lập dự toán kinh phí khuyến nông cùng với dự toán chi thường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thực hiện nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông theo đúng quy định này và các quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông; Thông tư liên tịch số 183/...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng, phê duyệt Danh mục chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm 1. Căn cứ để xây dựng chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các địa phương (Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng, phê duyệt Danh mục chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm
  • 1. Căn cứ để xây dựng chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm
  • a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thực hiện nội dung và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông theo đúng quy định này và cá...
  • Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Chương III Chương III XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Điều 7. Điều 7. Cơ sở xác định danh mục và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông Trung ương 1. Cơ sở xác định danh mục các dự án khuyến nông Trung ương a) Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt; b) Nhiệm vụ do Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao; c) Nguồn kinh ph...
Điều 8. Điều 8. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương 1. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 3, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo để các tổ chức và cá nhân đề xuất danh mục các dự án khuyến nông Trung ương phù hợp với nội dung các chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm của Bộ. Đề xuất của các tổ chức...
Điều 9. Điều 9. Trình tự tuyển chọn, xét chọn Tổ chức, cá nhân chủ trì dự án 1. Công bố danh mục dự án Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia công bố danh mục dự án khuyến nông Trung ương và các điều kiện,...
Điều 11. Điều 11. Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên a) Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu thực tế và dự kiến kinh phí khuyến nông được phân bổ, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên, gửi Vụ Khoa...
Chương IV Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG