Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
22/2010/NQ-HĐND
Right document
Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng
119/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ tr...
- Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua các nội dung về Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương (NSĐP) năm 2011, như sau: I. Về phân loại địa bàn để phân bổ định mức: - Loại I: Thành phố Buôn Ma Thuột; - Loại II: Thị xã Buôn Hồ; các huyện: Cư Mgar, Ea Kar, Ea H'Leo; Krông Pắc; - Loại III: Các huyện: K...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo quy định tại Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng như sau: 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo quy định tại Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT n...
- 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10% trên mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 9 năm 2004.
- 2. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006, tăng thêm 10% trên mức trợ cấp hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua các nội dung về Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương (NSĐP) năm 2011, như sau:
- I. Về phân loại địa bàn để phân bổ định mức:
- - Loại I: Thành phố Buôn Ma Thuột;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh triển khai, chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện định mức phân bổ trên làm căn cứ xây dựng và phân bổ dự toán ngân sách năm 2011 và giai đoạn 2011-2015. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Giao cho UBND tỉnh triển khai, chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện định mức phân bổ trên làm căn cứ xây dựng và phân bổ dự toán ngân sách năm 2011 và giai đoạn 2011-2015.
- Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND, ngày 11/10/2006 của HĐND tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2007. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII, kỳ họp 15 thông qua ngày 10/12/2010./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND, ngày 11/10/2006 của HĐND tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên n...
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII, kỳ họp 15 thông qua ngày 10/12/2010./.
Unmatched right-side sections