Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010
80/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc thông quan Đề án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin giai đoạn 2006 - 2010 của tỉnh Bình Phước
06/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông quan Đề án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin giai đoạn 2006 - 2010 của tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010 Right: Về việc thông quan Đề án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin giai đoạn 2006 - 2010 của tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 (có đề án kèm theo), gồm các nội dung chính như sau: 1. Tên Đề án: Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 . 2. Mục tiêu: - Hiện đại hoá hoạt động của các cơ quan Đảng và chính quyền; - Phát...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Đề án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin giai đoạn 2006 - 2010 của tỉnh Bình Phước với những nội dung chính như sau : A. Mục tiêu : 1. Hiện đại hoá hoạt động của các cơ quan Đảng và chính quyền. 2. Phát triển kinh tế. 3. Hiện đại hóa Giáo dục - Đào tạo. 4. Xã hội hóa thông tin. B. Nội dung Đề án : gồm 7 dự án....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 6. Dự án phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin : kinh phí là 2,2 tỷ đồng (hai tỷ hai trăm triệu đồng).
- 1. Tên Đề án: Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 .
- Left: Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 (có đề án kèm theo), gồm các nội dung chính như sau: Right: Điều 1. Thông qua Đề án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin giai đoạn 2006 - 2010 của tỉnh Bình Phước với những nội dung chính như sau :
- Left: - Phát triển kinh tế; Right: 2. Phát triển kinh tế.
- Left: - Hiện đại hoá giáo dục và đào tạo; Right: 3. Hiện đại hóa Giáo dục - Đào tạo.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Sở Bưu chính - Viễn thông phối hợp với các ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 – 2010 và triển khai các bước tiếp theo đúng quy định. 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày./.
- 1. Giao Sở Bưu chính
- Viễn thông phối hợp với các ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 – 20...
- 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch và phân bổ kinh phí hàng năm để thực hiện các Dự án cụ thể của Đề án này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Bưu chính - Viễn thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.