Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 (có đề án kèm theo), gồm các nội dung chính như sau: 1. Tên Đề án: Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 . 2. Mục tiêu: - Hiện đại hoá hoạt động của các cơ quan Đảng và chính quyền; - Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Sở Bưu chính - Viễn thông phối hợp với các ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 – 2010 và triển khai các bước tiếp theo đúng quy định. 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Bưu chính - Viễn thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký TM. ỦY BAN N...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng của bản Quy định này bao gồm các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đang hoạt động, đầu tư xây dựng mới, mở rộng...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung 1. Quy mô cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung: Từ 1.000 đầu gia súc, hoặc từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên. 2. Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và phải đảm bảo các điều kiệ...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung 1. Địa điểm a) Phải phù hợp với quy hoạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Cách xa với khu dân cư tập trung, công trình công cộng, xí nghiệp, nhà máy: - Tối thiểu là 50m đối với các cơ sở giết mổ từ 20 đến 50 con heo/ngày đêm, hoặc từ 10 đến 20 c...