Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Khuyến nông tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Khuyến nông tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 (có đề án kèm theo), gồm các nội dung chính như sau: 1. Tên Đề án: Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 . 2. Mục tiêu: - Hiện đại hoá hoạt động của các cơ quan Đảng và chính quyền; - Phát...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy mô khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép; vùng khai thác nước dưới đất phải đăng ký, chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy mô khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép
  • vùng khai thác nước dưới đất phải đăng ký, chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 (có đề án kèm theo), gồm các nội dung chính như sau:
  • 1. Tên Đề án: Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 .
  • - Hiện đại hoá hoạt động của các cơ quan Đảng và chính quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Sở Bưu chính - Viễn thông phối hợp với các ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 – 2010 và triển khai các bước tiếp theo đúng quy định. 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Huy Phong QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Sở Bưu chính
  • Viễn thông phối hợp với các ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 – 20...
  • 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch và phân bổ kinh phí hàng năm để thực hiện các Dự án cụ thể của Đề án này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Bưu chính - Viễn thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các vùng khai thác nước dưới đất phải đăng ký, chiều sâu giếng phải đăng ký: -Bốn phường thuộc thị xã Đồng Xoài, thị trấn Tân Phú thuộc huyện Đồng Phú chiều sâu giếng phải đăng ký 64m - 80m. -Thị trấn Đức Phong thuộc huyện Bù Đăng chiều sâu giếng phải đăng ký từ 63m – l00m. -Thị trấn Thác Mơ thuộc huyện Phước Long chiều sâu giế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các vùng khai thác nước dưới đất phải đăng ký, chiều sâu giếng phải đăng ký:
  • -Bốn phường thuộc thị xã Đồng Xoài, thị trấn Tân Phú thuộc huyện Đồng Phú chiều sâu giếng phải đăng ký 64m - 80m.
  • -Thị trấn Đức Phong thuộc huyện Bù Đăng chiều sâu giếng phải đăng ký từ 63m – l00m.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Bưu chính
  • Viễn thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng : 1. Hộ gia đình và cá nhân được khai thác sử dụng Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Các vùng khai thác nước dưới đất phải đăng ký, chiều sâu phải đăng ký. 3. Không áp dụng cho việc khai thác nước nóng, nước khoáng thiên nhiên.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép: -Không vượt quá 0,02m 3 /s đối với khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp và không quá 100 m 3 /ngày đêm đối với khai thác nước mặt cho các mục đích khác. -Không vượt quá 50kw công suất lắp máy đối vớ...
Điều 4 Điều 4 . Nơi đăng ký khai thác nước, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước tại UBND các phường, thị trấn.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 5. Điều 5. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện Quy định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Huy Phong