Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
32/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
35/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn thực hiện và theo dõi, kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã (thuộc ranh giới hành chính của đô thị), phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định về quản lý đầu tư xây dựng, hoạt động xây dựng, phân công, phân cấp quản lý và khai thác sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau đây: a) Hệ thống cấp nước: Tuyến ống nước, các công trình kỹ thuật thuộc hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguyên tắc chung Khi xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; không được gây thiệt hại đến cảnh quan thiên nhiên, các di tích lịch sử - văn hóa đô thị; giữ gìn, phát triển bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định cụ thể 1. Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân theo quy hoạch chi tiết xây dựng liên quan được duyệt, thực hiện đúng trình tự quy định xây dựng cơ bản hiện hành. Quy hoạch chung xây dựng, Quy hoạch phân khu và Quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ sở pháp lý và là tiền đề cho việc quản lý đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CHUNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chung quản lý sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và có phân cấp quản lý. 2. Quản lý quá trình khai thác, sử dụng, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa của các cơ quan chức năng, của các tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng thường xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Việc khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định gồm: 1. Vận hành công trình theo chức năng. 2. Thi công lắp đặt, đấu nối từ hệ thống cục bộ với hệ thống chính của đô thị. 3. Sửa chữa đột xuất và sửa chữa định kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc khai thác, sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải được sự quản lý chặt chẽ. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng phải được sự chấp thuận của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố sở tại; đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi công trình khai thác sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quá trình lắp đặt, xây dựng để khai thác sử dụng phải tuân thủ các quy định về khoảng cách bảo vệ và cách ly vệ sinh, an toàn đối với công trình hệ thống hạ tầng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đơn vị, cá nhân đầu tư khai thác sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị có trách nhiệm bảo quản, duy tu, bảo dưỡng chăm sóc công trình của mình; Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm bảo quản, duy tu, bảo dưỡng chăm sóc công trình do địa phương đầu tư hoặc do tổ chức, cá nhân đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị và bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quản lý hệ thống cấp nước Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước đô thị và khu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và các mục đích sử dụng khác phải bảo đảm theo quy chuẩn kỹ thuật của nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh hoạt được ưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước. 3. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch, các công trình kỹ thuật và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt. 1. Nguồn nước mặt là nguồn nước sông, kênh, rạch, ao, hồ (nước thô), được bơm để cung cấp cho quá trình xử lý thành nước sạch, khu vực bảo vệ có phạm vi giới hạn theo quy định như sau: a) Tính từ điểm lấy nước (bơm lấy nước) về phía thượng lưu không nhỏ hơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khu vực bảo vệ an toàn đối với giếng nước ngầm 1. Khu vực bảo vệ an toàn giếng nước ngầm là khoảng cách có bán kính được xác định theo TCXD VN 33/2006, Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định bảo vệ tài nguyên nước dưới đất và các quy định hiện hành. 2. Trong khu vực bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước 1. Hành lang an toàn các đường ống nước thô, hành lang an toàn các đường ống truyền tải nước sạch được quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền đối với từng đường ống. Trường hợp chưa có quyết định cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước 1. Khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước là khoảng cách có bán kính được xác định theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008, Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam 33/2006 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2006/Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền quản lý hệ thống thoát nước 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý nhà nước hệ thống thoát nước, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống thoát nước. 2. Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, các van ngăn triều ra nguồn tiếp nhận. 2. Các tuyến cống, mương, hố ga phải được nạo vét, duy tu, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo dòng chảy theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý hệ thống thoát nước thải 1. Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, truyền dẫn đến trạm xử lý. 2. Định kỳ kiểm tra độ kín lắng cặn tại các điểm đấu nối, hố ga và tuyến cống để lập kế hoạch nạo vét, sửa chữa, bảo dưỡng cống và công trình trên mạng lưới. Định kỳ kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý công trình thoát nước 1. Tất cả các công trình xây dựng thoát nước đều phải được lập, thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình thi công công trình, đơn vị thi công phải áp dụng các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; không để đất, cát, vật liệu xây dựng đổ xuống hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Đơn vị được giao nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo... để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông; 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và vận chuyển đưa r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định về tiêu chuẩn xả nước thải 1. Nước thải từ hệ thống thoát nước, từ các công trình đơn lẻ xả ra nguồn tiếp nhận phải đảm bảo các tiêu chuẩn cho phép. 2. Nước thải từ các công trình đơn lẻ xả vào hệ thống thoát nước phải đảm bảo giới hạn cho phép đối với các chất độc hại theo các tiêu chuẩn và không ảnh hưởng đến hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về quản lý chiếu sáng đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống chiếu sáng tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị 1. Chiếu sáng đô thị phải sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả, an toàn, bảo vệ môi trường và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật. 2. Chiếu sáng đô thị phải được quy hoạch; việc phát triển và đầu tư chiếu sáng đô thị phải theo quy hoạch đô thị hoặc kế hoạch chiếu sáng đô th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị 1. Thiết kế chiếu sáng đô thị: a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị đối với từng loại công trình hoặc từng khu vực được chiếu sáng; b) Bảo đảm các yếu tố trang trí, mỹ quan và phù hợp với chức năng của công trình hoặc từng khu vực được chiếu sáng; c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đơn vị quản lý, vận hành có trách nhiệm bảo vệ tài sản của hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị (nguồn sáng, thiết bị chiếu sáng, đường dây, cột điện, tủ điện, hệ thống điều khiển và các thiết bị điện khác) trên địa bàn được giao. 2. Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Các hành vi bị cấm 1. Thiết kế, xây dựng công trình chiếu sáng đô thị không tuân thủ quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị, thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức chiếu sáng đô thị không đúng quy định. 3. Sử dụng nguồn điện cấp cho hệ thống chiếu sáng đô thị vào mục đích khác. 4. Trộm cắp các thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị theo quy định. 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị 1. Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được phê duyệt. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN CẤP VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cây xanh trong đô thị . 2. Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nguyên tắc quản lý 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc kế hoạch phát triển cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Việc lựa chọn chủng loại và trồng cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa cà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ CÔNG VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được giao quản lý công viên Cơ quan, tổ chức được Nhà nước giao quản lý công viên cây xanh có trách nhiệm: 1. Thực hiện kiểm tra, quản lý công viên cây xanh nhằm tạo cảnh quan, môi trường tốt nhất phục vụ các tầng lớp nhân dân khi đến vui chơi giải trí, luyện tập thể dục thể thao, nghỉ ngơi nhằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công viên như: lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên, các hành vi làm mất tính mỹ quan, trật tự trong công viên, các hành vi gây tổn hại đến công viên và các hành vi khác vi phạm pháp luật và nội quy bảo vệ công viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật trong công viên 1. Các hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ trong công viên để phục vụ khách tham quan phải phù hợp với chức năng của công viên, quy hoạch thiết kế xây dựng công viên và thực hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ CÂY XANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quản lý cây xanh trên đường phố Cơ quan, tổ chức được Nhà nước giao quản lý cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển tên (cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn) và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác quản lý. 2. Tổ chức trồng mới cây xanh trên đường phố th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân 1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ huê lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, cây kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản lý....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CÁC QUY ĐỊNH CẤP PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Cây đã chết, bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm. 2. Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn. 3. Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 4. Cây xanh thuộc danh mục cây ngoại lai, xâm hại, cây mới được đưa vào danh m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn chặt hạ, dịch chyển các loại cây xanh thì phải có Giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, cụ thể như sau: a) Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn. b) Cây bóng mát trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh theo đề nghị của Cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh, gồm có: a) Đơn đề nghị nêu rõ vị trí chặt hạ, dịch chuyển; kích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Thời gian để thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép. 2. Đối với việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong các dự án đầu tư xây dựng công trình phải được thực hiện theo tiến độ thực hiện dự án. 3. Trước khi triển khai việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đã bị ngã đổ 1. Trường hợp đột xuất cần chặt hạ, dịch chuyển ngay do tình thế khẩn cấp, thiên tai hoặc cây có nguy cơ ngã đổ gây nguy hiểm. Đơn vị trực tiếp thực hiện việc chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh; chủ đầu tư đối với công vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Xây dựng công trình thuộc đối tượng không phải xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng. Chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sau khi được cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 41 của Quy định này cấp giấy phép. 2. X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn về chuyên môn và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch công viên cây xanh; Đồng thời, hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch công viên, cây xanh tại các đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Kiểm tra và xử lý việc thực hiện các quy định về bảo vệ và phát triển hệ thống c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển và lập hồ sơ đối với từng cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn; 2. Kiểm tra định kỳ việc chăm sóc, bảo quản, chặt hạ di dời cây thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn; 3. Hướng dẫn hỗ trợ chủng loài, quy cách, kỹ thuật trồng, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII qUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ NGUỒN CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Toàn bộ rác thải phát sinh hàng ngày qua các hoạt động của đô thị phải được thu gom, vận chuyển đến nơi qui định và xử lý hợp vệ sinh (tái chế làm phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường 1. Tất cả các cá nhân, cơ quan, đơn vị, hộ sản xuất kinh doanh, trường học, hộ gia đình phải có dụng cụ đựng rác hợp vệ sinh và giao rác cho người thu gom đúng địa điểm và thời gian theo qui định tại từng địa phương. Về thời gian giao rác, tùy theo đặc điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Đối với rác thải xây dựng 1. Các hộ gia đình khi tiến hành các hoạt động cải tạo hoặc phá dỡ công trình xây dựng phải thực hiện đăng ký với các công ty môi trường đô thị hoặc ký hợp đồng trực tiếp với các đơn vị được phép vận chuyển chất thải rắn xây dựng để đổ chất thải đúng nơi quy định. Khi tiến hành xây dựng, cải tạo, phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA quẢn lý CHẤT THẢI RẮN THông THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nguyên tắc quản lý 1. Quản lý rác thải theo nguyên tắc hướng tới xem rác như một nguồn tài nguyên và không làm ảnh hưởng tới môi trường chung quanh, khuyến khích tái chế chất thải và thực hiện các biện pháp nhằm từng bước giảm các hoạt động tạo ra chất thải. 2. Quản lý chất thải rắn thông thường là quyền và trách nhiệm của cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm của đơn vị quản lý và lực lượng thực hiện quét dọn, thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Công tác quét dọn, thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải phải có phương tiện, thiết bị chuyên dùng, rác thải phải được phủ kín bằng bạt hoặc nắp đậy, bảo đảm thu gom hết rác thải, không để rơi vãi rác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tích cực tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức cộng đồng về quản lý chất thải rắn thông thường theo quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, thường xuyên tuyên truyền vận động, kiểm tra và nhắc nhở tất cả các hộ dân phải thực hiện nghĩa vụ tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện tốt nhiệm vụ đã được giao tại Điều 53 của Quy định này. 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng trực thuộc hỗ trợ tích cực cho các đơn vị tham gia quản lý chất thải rắn thông thường, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong việc tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên Môi trường 1. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến nội dung quản lý chất thải rắn thông thường để các đơn vị, tổ chức, cá nhân biết và tự giác thực hiện. 2. Kiểm tra và chấn chỉnh việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch vị trí các điểm thu gom rác. 2. Chủ trì, phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quy hoạch địa điểm xây dựng các công trình phục vụ công tác xử lý rác. 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện định kỳ (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGHĨA TRANG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Các nguyên tắc đối với hoạt động xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang 1. Tất cả các nghĩa trang đều phải được quy hoạch và xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc táng người chết phải được thực hiện trong các nghĩa trang, trường hợp táng trong các khuôn viên nhà thờ, nhà chùa, thánh thất tôn giáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng nghĩa trang không theo quy hoạch hoặc không phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Xây dựng nghĩa trang không có giấy phép hoặc sai giấy phép theo quy định của pháp luật về xây dựng. 3. Xây dựng mộ, bia mộ và các công trình trong nghĩa trang không theo các quy định về quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Sử dụng đất nghĩa trang 1. Đối với các nghĩa trang được đầu tư xây dựng với mục đích phục vụ công cộng áp dụng hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất. 2. Đối với các nghĩa trang do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng với mục đích kinh doanh, tùy theo từng trường hợp mà thu tiền sử dụng đất, thuê hoặc miễn giảm tiền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng nghĩa trang 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng nghĩa trang theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nghĩa trang được hỗ trợ và tạo điều kiện ưu đãi như sau: a) Xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào. b) Hỗ trợ một phần kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt 1. Người vô gia cư không có thân nhân hoặc có thân nhân nhưng không có điều kiện lo việc táng, khi chết ở địa phương nào thì chính quyền địa phương nơi đó có trách nhiệm lo toàn bộ chi phí táng phù hợp với điều kiện của địa phương. 2. Người không có thân nhân sống ở địa phương n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Quy định diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân 1. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ hung táng và chôn cất một lần tối đa không quá 5 m 2 . 2. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ cát táng tối đa không quá 3 m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang 1. Các mộ trong cùng một nghĩa trang và phục vụ cùng một đối tượng cần phải thống nhất về kiến trúc bia mộ cũng như hình thức và nội dung thể hiện trên bia mộ. 2. Các công trình kiến trúc khác như: nhà tưởng niệm, đài tưởng niệm, phù điêu, tranh tượng trong nghĩa trang phải th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Quy định về hạ tầng kỹ thuật Các nghĩa trang xây dựng mới phải xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là cây xanh cách ly và hệ thống thu gom và xử lý nước đối với các nghĩa trang mai táng và nghĩa trang chôn cất một lần phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng nghĩa trang được duyệt. 1. Các nghĩa trang xây dựng mới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ QUY ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Sở Xây dựng 1. Đầu mối tổng hợp và quản lý chung trong việc hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị. 3. Phối hợp với Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Các chủ đầu tư, nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư và khai thác dịch vụ có liên quan đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Đầu tư và khai thác trực tiếp lĩnh vực mình đang kinh doanh. Phối hợp với các Sở quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng kế hoạch và đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phù hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức quản lý trực tiếp toàn bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn mình. Tổ chức thực hiện quy trình một cửa trong trình tự thủ tục đầu tư mới và sửa chữa hệ thống hạ tầng kỹ thuật. 2. Lập kế hoạch phát triển đồng bộ, tập trung hạ tầng kỹ thuật theo đúng trình tự thủ tục đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Ủy ban nhân dân các xã (thuộc ranh giới hành chính của đô thị), phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn theo phân cấp. 2. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn mình quản lý theo quy định của pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Quy định xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm có hành vi vi phạm về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sẽ bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ theo Quy định này để xây dựng quy định chi tiết việc quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đúng quy định của pháp luật và phù hợp với thực tế tại địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.