Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
67/2010/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
76/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành đơn giá vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010, nêu trong các phụ lục đính kèm Quyết định này, bao gồm: - Phụ lục 1a: Đơn giá chuẩn cho 1km vận chuyển hành khách đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn quận; hoặc vừa hoạt động trên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- - Phụ lục 1a: Đơn giá chuẩn cho 1km vận chuyển hành khách đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn quận; hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện.
- - Phụ lục 1b: Đơn giá chuẩn cho 1km vận chuyển hành khách đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn huyện.
- - Phụ lục 2a: Hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các tuyến xe buýt hoạt động trên địa bàn quận; hoặc vừa hoạt động trên địa bàn quận vừa hoạt động trên địa bàn huyện.
- Left: Điều 1. Ban hành đơn giá vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010, nêu trong các phụ lục đính kèm Quyết định này, bao gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Liên Sở Tài chính - Sở Giao thông vận tải xem xét ban hành thông báo điều chỉnh mức chênh lệch giá nhiên liệu tăng, giảm khi cần thiết và thống nhất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 Quyết định này khi nhà nước điều chỉnh tiền lương tối thiểu hoặc các chi phí khác...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Các định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm thông báo và tổ chức thực hiện các định mức được duyệt; theo dõi, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung định mức khi cần thiết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
- Điều 2. Giao cho Liên Sở Tài chính
- Left: Sở Giao thông vận tải xem xét ban hành thông báo điều chỉnh mức chênh lệch giá nhiên liệu tăng, giảm khi cần thiết và thống nhất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh đơn giá chi phí đ... Right: 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm thông báo và tổ chức thực hiện các định mức được duyệt; theo dõi, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung định mức khi cần thiết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên q... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Thủ trư...