Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh

Open section

Tiêu đề

Về đăng ký kinh doanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về đăng ký kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty tráchnhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp Nhà nước khi được cơ quan quản lýNhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải nộp lệ phítheo quy định tại Điều 2 Quyết định này; Trừ trường hợp đăng ký kinh doanh lầnđầu của doanh nghiệp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về cơ quan đăng ký kinh doanh và việc đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về cơ quan đăng ký kinh doanh và việc đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty tráchnhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp Nhà nước khi được cơ quan quản lýNhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứn...
  • Trừ trường hợp đăng ký kinh doanh lầnđầu của doanh nghiệp giao, bán, cho thuê hình thành từ chuyển đổi doanh nghiệpNhà nước theo quy định tại Nghị định số 103/1999/NĐ-CP ngày 10/9/1999 của Chínhphủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng lý kinh doanh quy định như sau: 1.Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng 1 lần cấp; 2.Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh: 100.000 (một trăm nghìn) đồng 1 lần cấp; 3.Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước: 200.000(hai trăm nghìn) đồng 1 lần cấp;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyền đăng ký kinh doanh 1- Thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật là quyền của công dân và tổ chức được nhà nước bảo hộ. 2- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không được ban hành các quy định về đăng ký kinh doanh áp dụng ri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyền đăng ký kinh doanh
  • 1- Thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật là quyền của công dân và tổ chức được nhà nước bảo hộ.
  • 2- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không được ban hành các quy định về đăng ký kinh doanh áp dụng riêng cho ngành hoặc địa p...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng lý kinh doanh quy định như sau:
  • 1.Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng 1 lần cấp;
  • 2.Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh: 100.000 (một trăm nghìn) đồng 1 lần cấp;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cơ quan quản lý Nhà nước về đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị định số02/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh có nhiệm vụ tổchức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của Quyếtđịnh này (dưới đây gọi chung là cơ quan thu). Cơquan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan đăng ký kinh doanh 1- Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), bao gồm: a) Phòng đăng ký kinh doanh trong Sở Kế hoạch và đầu tư (sau đây gọi chung là Phòng đăng ký kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  • 1- Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), b...
  • a) Phòng đăng ký kinh doanh trong Sở Kế hoạch và đầu tư (sau đây gọi chung là Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý Nhà nước về đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị định số02/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh có nhiệm vụ tổchức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kin...
  • Cơquan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được trích 10% (mườiphần trăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để chiphí cho việc tổ chức thu lệ phí:
  • Số tiền lệ phí thu được còn lại (90%) phải nộpNSNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí cấp giấychứng nhận đăng ký kinh doanh theo đúng quy định tại Quyết định này và Thông tưsố 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị địnhsố 04/1999/NĐ-CP...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. 1- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, xem xét tỉnh hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. 2- Hướng dẫn người đăng ký kinh doanh về ngành, nghề kinh doanh phải có điều kiện và điều kiện kinh doanh các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.
  • 1- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, xem xét tỉnh hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp.
  • 2- Hướng dẫn người đăng ký kinh doanh về ngành, nghề kinh doanh phải có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành nghề đó.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí cấp giấychứng nhận đăng ký kinh doanh theo đúng quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Thông tưsố 62 TC/TCT ngày 26/10/1992 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu lệ phí cấp đăng kýkinh doanh, Thông tư số 47 TC/TCT ngày 18/7/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn chếđộ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép kinh doanh theo Nghị định số66/HĐBT ngày 3/2/199...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện. 1- Tiếp nhận đơn đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể, xem xét tính hợp lệ của đơn đăng ký kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh cá thể. 2- Hướng dẫn người đăng ký kinh doanh về ngành, nghề kinh doanh phải có điều ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện.
  • 1- Tiếp nhận đơn đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể, xem xét tính hợp lệ của đơn đăng ký kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh cá thể.
  • 2- Hướng dẫn người đăng ký kinh doanh về ngành, nghề kinh doanh phải có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • Thay thế Thông tưsố 62 TC/TCT ngày 26/10/1992 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu lệ phí cấp đăng kýkinh doanh, Thông tư số 47 TC/TCT ngày 18/7/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn chếđộ thu, nộp và quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 :Tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh, cơ quan được giao nhiệmvụ tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký kinh doanh. 1- Ban hành theo thẩm quyền những văn bản về chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu phục vụ cho công tác đăng ký kinh doanh. 2- Hướng dẫn, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng ký kinh doanh cho cán bộ làm công tác đăng ký kinh doanh. 3- Quy định chế độ báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký kinh doanh.
  • 1- Ban hành theo thẩm quyền những văn bản về chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu phục vụ cho công tác đăng ký kinh doanh.
  • 2- Hướng dẫn, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đăng ký kinh doanh cho cán bộ làm công tác đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 :Tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh, cơ quan được giao nhiệmvụ tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh. 1- Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần bao gồm: a) Đơn đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định; b) Điều lệ công ty; c) Danh sách thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên, danh sách cổ đông sáng lập...
Điều 8. Điều 8. Trình tự và thủ tục đăng ký kinh doanh Trình tự và thủ tục đăng ký kinh doanh được thực hiện như sau: 1- Người thành lập doanh nghiệp hoặc người đại diện nộp đù hồ sơ theo quy định tại Điều 7 Nghị định này tại Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chị...
Điều 9. Điều 9. Đăng ký lập chi nhánh, Văn phòng đại diện 1- Khi lập chi nhánh, Văn phòng đại diện, doanh nghiệp phải gửi thông báo tới Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, Văn phòng đại diện. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên và địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp ; b) Ngành, nghề kinh doanh; c) Họ tên, chữ kỹ và nơi cư trú...
Điều 10. Điều 10. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh 1- Khi bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên doanh nghiệp, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ; b) Địa chỉ trụ sở c...
Điều 11. Điều 11. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp 1- Khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên doanh nghiệp, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký ki...