Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các sở ban ngành có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di độn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các sở ban ngành có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di độn...
Target excerpt

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các sở ban ngành có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. Ủ Y BAN NH Â N D Â N T Ỉ NH CH Ủ T Ị CH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH Kh...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh đối với việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 (dưới đây gọi tắt là trạm BTS loại 2); khu vực phải xin phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 và thẩm quyền cấp phép, hồ sơ thủ tục cấp phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, đầu tư, xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 2 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trạm BTS loại 2 là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.
Điều 4. Điều 4. Khu vực phải có giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn tỉnh Bình Phước(Theo danh sách đính kèm).
Điều 5. Điều 5. Các trạm BTS loại 2 được xây dựng, lắp đặt ngoài khu vực quy định tại Điều 4 của Quy định này thì được miễn phép xây dựng.