Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Điều chỉnh giảm số thu bổ sung từ ngân sách Trung ương tại điểm f, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND là 49.040.000.000 đồng. 2. Điều chỉnh giảm kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2011 tại gạch đầu dòng thứ nhất điểm c, khoản 3, Đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp phí: tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của các cơ quan nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh Tiền Giang như sau:
  • 1. Điều chỉnh giảm số thu bổ sung từ ngân sách Trung ương tại điểm f, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND là 49.040.000.000 đồng.
  • 2. Điều chỉnh giảm kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2011 tại gạch đầu dòng thứ nhất điểm c, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND là 49.040.000.000 đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức thu phí là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Mức thu phí

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Các đối tượng miễn thu phí: a) Người có công với cách mạng; b) Người khuyết tật. 2. Các đối tượng giảm thu phí a) Hộ nghèo: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này; b) Người cao tuổi: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
Điều 4. Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý và sử dụng phí Cơ quan, tổ chức thu phí nộp 20% vào ngân sách nhà nước, 80% để lại cho tổ chức thu phí. Số tiền để lại cho tổ chức thu phí để trang trải chi...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa...