Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010)

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân
Removed / left-side focus
  • Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng 5 năm (2006 – 2010) của tỉnh với những nội dung chính như sau: 1/ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010. a. Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2010 : (Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này) - Nhóm đất nông nghiệp : 617.383,26 ha, chi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng 5 năm (2006 – 2010) của tỉnh với những nội dung chính như sau:
  • 1/ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
  • a. Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2010 : (Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục thực hiện các thủ tục để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt theo đúng qui định và triển khai thực hiện

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục thực hiện các thủ tục để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt theo đúng qui định và triển khai thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu lệ phí, sử dụng lệ phí và đối tượng nộp lệ phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG A. ĐỐI VỚI LỆ PHÍ HỘ TỊCH:
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, giảm và đơn vị thu lệ phí: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng miễn, giảm lệ phí: - Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho ngư...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp, đối tượng không thu và đơn vị thu lệ phí: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan công an và người được cơ quan công an cấp mới, đổi, cấp lại giấy chứng minh nhân dân theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng không th...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ A. ĐỐI VỚI LỆ PHÍ HỘ TỊCH:
Điều 3. Điều 3. Mức thu lệ phí: 1. Mức thu áp dụng tại UBND cấp xã: + Khai sinh: 5.000 đồng. + Kết hôn: 20.000 đồng. + Khai tử: 3.000 đồng. + Nuôi con nuôi: 20.000 đồng. + Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng. + Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng. + Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đ/1 bả...
Điều 4. Điều 4. Việc thu, nộp lệ phí: - Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. - Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài...
Điều 5. Điều 5. Việc quản lý và sử dụng lệ phí: Lệ phí hộ tịch quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích lại 35% (Ba mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu được trước khi nộp vào Ngân sác...