Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
46/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
01/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên Right: Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên như Phụ lục đính kèm. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên: + Chỉ áp dụng đối với khoáng sản khai thác: địa điểm để tính thuế tài nguyên được quy định tại địa điểm khai thác, đối với động vật...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành bản giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh Đăk Lăk theo như Phụ lục đính kèm. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên như sau: - Chỉ áp dụng đối với gỗ tròn khai thác rừng tự nhiên, địa điểm để tính thuế quy định tại bãi II đối với gỗ khai thác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đối với gỗ tròn có đường kính dưới 35cm thì được tính bằng 80% giá quy định có đường kính từ 35-49cm, đối với gỗ có đường kính dưới 25cm thì được tính bằng 60% giá quy định có đường kính từ 35-49cm.
- + Giá khoáng sản, động vật rừng và lâm sản khác để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh Đắk Lắk.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên như Phụ lục đính kèm. Right: Điều 1 . Ban hành bản giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh Đăk Lăk theo như Phụ lục đính kèm.
- Left: Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên: Right: Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên như sau:
- Left: + Chỉ áp dụng đối với khoáng sản khai thác: địa điểm để tính thuế tài nguyên được quy định tại địa điểm khai thác, đối với động vật rừng và lâm sản khác tại kho hoặc nơi tiêu thụ trên địa bàn tỉnh... Right: - Chỉ áp dụng đối với gỗ tròn khai thác rừng tự nhiên, địa điểm để tính thuế quy định tại bãi II đối với gỗ khai thác theo kế hoạch, đối với gỗ khai thác theo các dự án và gỗ rừng trồng tại địa điể...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các loại lâm sản khác không có trong bảng giá này và trong Quyết định số 01/2005/UBND-QĐ ngày 04/01/2005 của ủy ban nhân dân thì tính theo giá thị trường tại thời điểm.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính, giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục thuế Đăk Lăk, Chi cục trưởng Chi cục phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan căn cứ quyết định này thi hành, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Các quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính, giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục thuế Đăk Lăk, Chi cục trưởng Chi cục phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn...
- Các quy định trước đây của UBND tỉnh về giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- - Bộ Tài chính (Vụ pháp lý),
- Điều 2. Các loại lâm sản khác không có trong bảng giá này và trong Quyết định số 01/2005/UBND-QĐ ngày 04/01/2005 của ủy ban nhân dân thì tính theo giá thị trường tại thời điểm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công nghệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1754/1999/QĐ-UB ngày 22/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên trái với quyết định này đều bãi bỏ. Nơi nhận: - Như điều III; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.