Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên như Phụ lục đính kèm. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên: + Chỉ áp dụng đối với khoáng sản khai thác: địa điểm để tính thuế tài nguyên được quy định tại địa điểm khai thác, đối với động vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các loại lâm sản khác không có trong bảng giá này và trong Quyết định số 01/2005/UBND-QĐ ngày 04/01/2005 của ủy ban nhân dân thì tính theo giá thị trường tại thời điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công nghệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1754/1999/QĐ-UB ngày 22/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên trái với quyết định này đều bãi bỏ. Nơi nhận: - Như điều III; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên như sau: - Chỉ áp dụng đối với gỗ tròn khai thác rừng tự nhiên; địa điểm để tính thuế q...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên và Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tư pháp; - Cục Ki...
PHẦN I PHẦN I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU GỖ TRÒN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN I. GỖ TRÒN THÔNG DỤNG 7/8/2008 Số TT Nhóm gỗ Đường kính (cm) Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) Nhóm I 1 Trai Ф Từ 35-49 2.800.000 Ф Từ 50-64 3.500.000 Ф Từ 65 trở lên 4.000.000 2 Muồng đen Ф Từ 35-49 2.200.000 Ф Từ 50-64 2.700.000 Ф Từ 65 trở lên 3.300.000 Nhóm II 1 Sao Ф Từ...
PHẦN II PHẦN II BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN, ĐỘNG VẬT RỪNG TỰ NHIÊN VÀ LÂM SẢN PHỤ ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN STT Loại tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên A Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên 1 Nước khoáng thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 400.000 2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 350.0...