Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 11
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định...
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định...
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (gọi tắt là Nghị định số 46/2014/NĐ-CP) như sau: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước như sau: 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, cụ thể: Đối tượng được áp dụng Tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất A. Đất nông nghiệp 01 Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng Các cơ quan chức năng phối hợp trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. Nguyên tắc, phương pháp xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, cụ thể:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng
  • Các cơ quan chức năng phối hợp trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính và Ủy ba...
  • Nguyên tắc, phương pháp xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, cụ thể:
Target excerpt

Điều 4. Quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng Các cơ quan chức năng phối hợp trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Quy định này. 2. Đối với phần...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ).

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1, khoản...
  • 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 1, khoản...
  • 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng áp dụng Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngà...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Khung giá thuê mặt nước Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan c ăn cứ Quyết định thi hành./. (Đính kèm: Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Khung giá thuê mặt nước
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan c ăn cứ Quyết định...
  • (Đính kèm: Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
  • b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Khung giá thuê mặt nước Right: I. ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT
Target excerpt

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan c ăn cứ Quyết định thi hành./. (Đính k...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuê đất, thuê mặt nước 1. Sở Tài chính a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo Quy định này. 2. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý một số vấn đề cụ thể: thực hiện theo Điều 31, Điều 32 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (theo bảng Đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước đính kèm).
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: - Quyết định giá cho thuê mặt nước của từng dự án; - Quyết định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây d ựng trên mặt đất); 2. Giám đốc Sở Tài chính: - Quyết định đơn giá thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Quyết định này có hiệu lực thi hành: Thực hiện theo khoản 2 Điều 3, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ...