Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
67/2005/QĐ-UB
Right document
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
67/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về việc ban hành quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: - Cấp giấy lần đầu: 100.000 đ/giấy phép. - Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% thu cấp giấy lần đầu. 2. Tỷ lệ điều tiết để lạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
- - Cấp giấy lần đầu: 100.000 đ/giấy phép.
- - Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% thu cấp giấy lần đầu.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về quản lý tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá ( Ban hành kèm th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
- Về quản lý tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết một số nội dung quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hoạt độ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu trừ các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Quản lý tiêu chuẩn hoá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện tiêu chuẩn hoá ở các tổ chức Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (gọi tắt là tổ chức) áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiến tiến, xây dựng tiêu chuẩn cơ sở dựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phổ biến văn bản tiêu chuẩn Văn bản tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức cá nhân sản xuất phải luôn sẵn có tại nơi làm việc của lãnh đạo và các bộ phận liên quan. Các văn bản tiêu chuẩn này được công bố (bắt buộc hoặc tự nguyện) và phải được giới thiệu với khách hàng, đồng thời là cơ sở để giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh Các tổ chức, cá nhân kinh doanh phải có các văn bản tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật liên quan đến các hàng hoá kinh doanh, làm cơ sở cho hợp đồng, giao nhận và phải chịu trách nhiệm về chứng chỉ nguồn gốc, tính hợp pháp và chất lượng hàng hoá kinh doanh của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Quản lý đo lường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký kiểm định phương tiện đo 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu, sửa chữa các loại phương tiện đo vào mục đích: định lượng hàng hoá (cân, đo, đong, đếm…) hay dịch vụ trong mua bán và thanh toán; đảm bảo an toàn, bảo vệ sức khoẻ và môi trường; giám định tư pháp, phục vụ các hoạt động công vụ khác củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm định phương tiện đo 1. Tất cả các phương tiện đo thuộc danh mục bắt buộc kiểm định phải được thực hiện kiểm định đúng quy định của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu, sử dụng phương tiện đo phải kiểm định phương tiện đo trước khi đưa vào lưu thông, sử dụng. 3. Các trường hợp đặc thù (như phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chứng chỉ kiểm định phương tiện đo Các chứng chỉ pháp lý của phương tiện đo (giấy chứng nhận kiểm định, tem và chì niêm phong kiểm định) phải đầy đủ, rõ ràng, do người trực tiếp quản lý, sử dụng phương tiện đo bảo quản và phải xuất trình khi các cơ quan chức năng yêu cầu cho công vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hoá đặc thù: Các Sở quản lý chuyên ngành thực hiện việc quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Đối với các sản phẩm, hàng hoá đặc thù UBND tỉnh quy định trách nhiệm quản lý cụ thể như sau: 1. Sở Y tế: Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở quản lý chất lượng chuyên ngành. 1. Nghiên cứu xây dựng các văn bản hướng dẫn thực hiện về chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành; khảo nghiệm, thử nghiệm nhằm xác định mức chất lượng và phương pháp kiểm soát hàng hoá; tổ chức việc kiểm tra, đánh giá việc thực hiện mức chất lượng sản phẩm, hàng hoá đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hoá. Các tổ chức, cá nhân chỉ được cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ hợp pháp, bảo đảm chất lương theo tiêu chuẩn đã công bố hoặc quảng cáo và phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định hoạt động khảo nghiệm 1. Các sản phẩm có hệ thống chỉ tiêu chất lượng phức hợp (giống cây, con, các chế phẩm sử dụng làm phân bón, thức ăn chăn nuôi…), các sản phẩm đòi hỏi tính an toàn cao (thuốc sử dụng cho người và vật nuôi, cây trồng, trang thiết bị - dụng cụ y tế trực tiếp tham gia chữa bệnh) trước khi đưa vào lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục bắt buộc công bố tiêu chuẩn chất lượng phải thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của Nhà nước. 2. Tất cả các sản phẩm hàng hoá lưu thông trên thị trường đều phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Các sản phẩm, hàng hoá thuộc diện bắt buộc phải công bố tiêu chuẩn chất lượng thì phải thực hiện nghiêm chỉnh theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ quản lý chất lượng chuyên ngành. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hoạt động thử nghiệm Các tổ chức, cá nhân hoạt động thử nghiệm về đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá phải thực hiện đúng các quy định liên quan, đồng thời có sự phối hợp giữa các cơ sở thử nghiệm để nâng cao năng lực, hiệu quả phục vụ sản xuất, kinh doanh và quản lý trên địa bàn. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhãn hàng hoá 1. Tất cả các sản phẩm hàng hoá đưa vào lưu thông có bao bì (chai, lọ, thùng, gói …có định lượng) đều phải có nhãn hàng hoá. Nội dung và cách trình bày nhãn hàng hoá phải theo quy định thống nhất của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ liên quan. 2. Các thông tin ghi trên nhãn hàng hoá là một bộ phận của tiêu chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cơ quan quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng tại địa phương. 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ thống nhất việc quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng. Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng là cơ quan trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, có chức năng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hoá. 1. Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có trách nhiệm: a. Hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ và tổ chức thi hành các văn bản quy phạm pháp luật, các chương trình, quy hoạch, kế hoạch hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác thanh tra, kiểm tra tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng. 1. Thanh tra về tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng là thanh tra chuyên ngành, được thực hiện theo đúng quy định về hoạt động thanh tra. 2. Các Sở quản lý chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá có trách nhiệm phối hợp với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng trong công tác thanh tra, kiểm tra 1. Kiểm tra, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân duy trì chất lượng hoạt động phương tiện đo trong thời hạn kiểm định, chất lượng sản phẩm sau công bố tiêu chuẩn, sau chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được thanh tra, kiểm tra. Tổ chức, cá nhân được kiểm tra, thanh tra phải có trách nhiêm: 1. Cử người đại diện để làm việc với đoàn kiểm tra. 2. Cung cấp tài liệu, mẫu phục vụ công việc thanh tra, kiểm tra. 3. Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho công tác thanh tra, kiểm tra được nhanh chóng, chính x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG - XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng, xử phạt vi phạm đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện tốt các quy định về tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ được khuyến khích và khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh vi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giải quyết khiếu nại, tố cáo. Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm giải quyết những khiếu nại, tố cáo về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo, pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hoá và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và phối hợp với các Sở quản lý chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.