Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định một số mức chi cụ thể theo Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định một số mức chi cụ thể theo Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của HĐND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1- Chi hỗ trợ tiền ăn cho các hoạt động giám sát, thẩm tra của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đoàn do HĐND thành lập, với mức chi cụ thể như sau: - Mức 50.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp tỉnh; - Mức 40.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp huyện, thành phố; - Mức 30.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp xã, phường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính".
Removed / left-side focus
  • 1- Chi hỗ trợ tiền ăn cho các hoạt động giám sát, thẩm tra của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đoàn do HĐND thành lập, với mức chi cụ thể như sau:
  • - Mức 50.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp tỉnh;
  • - Mức 40.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp huyện, thành phố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí chi cho các chế độ trên, HĐND các cấp tự sắp xếp, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 95/1999/QĐ-NHNN9 ngày 23/3/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính và các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 95/1999/QĐ-NHNN9 ngày 23/3/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Tổ...
  • Tài chính và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí chi cho các chế độ trên, HĐND các cấp tự sắp xếp, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan, căn cứ quyết định này thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng,Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VỤ KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 1676/2004/QĐ-NHNN ngày 23/12 /2004 của Thống đốc Ngân hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng,Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
  • CỦA VỤ KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan, căn cứ qu...

Only in the right document

Chương I Chương I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Vụ Kế toán - Tài chính là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu giúp Thống đốc thực hiện việc quản lý nhà nước về kế toán, kỹ thuật nghiệp vụ thanh toán, đầu tư xây dựng và thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp trong ngành Ngân hàng theo quy định của pháp...
Điều 2. Điều 2. Vụ Kế toán - Tài chính có con dấu riêng để sử dụng trong các hoạt động nghiệp vụ theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Điều hành Vụ Kế toán - Tài chính là Vụ trưởng; giúp việc Vụ trưởng có một số Phó Vụ trưởng. Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Thống đốc bổ nhiệm. Tổ chức và hoạt động của Vụ Kế toán - Tài chính thực hiện theo nguyên tắc tập trung dân chủ và chế độ thủ trưởng.
Chương II Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA VỤ KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH
Điều 4. Điều 4. Vụ Kế toán - Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn dưới đây: 1. Tham mưu giúp Thống đốc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế toán trong ngành Ngân hàng, cụ thể: a) Xây dựng, trình Thống đốc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực kế toán, tài chính trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước theo quy định của pháp...
Chương III Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH
Điều 5. Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Vụ Kế toán - Tài chính gồm: 1. Phòng Chế độ - Tổng hợp; 2. Phòng Quản lý tài chính; 3. Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng cơ bản; 4. Phòng Kế toán tập trung; 5. Phòng Kiểm soát thanh toán liên hàng; 6. Phòng Kiểm tra. Chế độ làm việc của Vụ Kế toán - Tài chính thực hiện theo cơ chế chuyên viên độc lập kết hợp v...