Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Quỹ Đầu tư Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn), bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. 2. Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Quy định này, bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mặt bằng sản xuất Ngoài các chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính sách và quy định ưu đãi chung của UBND tỉnh, các cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh, nếu có dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch chung của tỉnh, địa phương còn được hưởng ưu tiên: 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên liệu để phục vụ sản xuất 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn có nhu cầu khai thác nguyên liệu thuộc tài nguyên khoáng sản được ưu tiên cấp phép khai thác và sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Được ưu tiên cung cấp nguồn nguyên liệu đầu vào cho các hoạt động chế biến nông, lâm sản trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về thuế 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, được ưu tiên áp dụng khung và các nội dung miễn, giảm thuế quy định tại Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 27/10/2008 của UBND tỉnh. 2. Các cơ sở ngành nghề nông thôn thuộc kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn (tối đa không quá 60% tổng vốn đầu tư). Nội dung và nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28/12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành. 2. Hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở ngành nghề nông thôn để xây dựng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế do các hiệp hội ngành nghề quy định. 3. Các cơ sở n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khoa học công nghệ Khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất phát triển ngành nghề nông thôn cụ thể: 1. Khuyến khích các cơ sở sản xuất ngành nghề nông thôn đầu tư đổi mới công nghệ thiết bị và áp dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đào tạo nhân lực Ngân sách tỉnh hỗ trợ toàn bộ kinh phí đào tạo lao động của cơ sở ngành nghề nông thôn được đào tạo tại trường dạy nghề, các trung tâm dạy nghề của tỉnh, các lớp dạy nghề, truyền nghề do các cá nhân, tổ chức, hội nghề nghiệp, đoàn thể có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề trong tỉnh tổ chức. Thời gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham mưu UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Tham mưu UBND tỉnh cân đối, phân bổ nguồn ngân sách thực hiện hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã đánh giá việc thực hiện các chính sách tài chính, tín dụng của Trung ương và của tỉnh, nếu thấy cần thiết điều chỉnh bổ sung, thì tham mưu UBND tỉnh xây dựng mới các chính sách nhằm phục vụ phát triển ngành nghề nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan nghiên cứu triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách giúp cho các cơ sở ngành nghề nông thôn tìm hiểu thị trường tiêu thụ sản phẩm trong nước và xuất khẩu với các thủ tục đơn giản và mức thuế ưu đãi nhất; đẩy mạnh công tác xúc tiến thương mại, hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng chương trình, đề án hướng dẫn, khuyến khích, hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn nghiên cứu đổi mới, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ trong quy trình sản xuất. 2. Tăng cường công tác chuyển giao, ứng dụng các dây chuyền, thiết bị quy mô nhỏ và vừa vào sản xuất, từng bước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng đề án, kế hoạch đào tạo phù hợp với tình hình kinh tế, văn hóa xã hội của từng địa phương và nhu cầu của xã hội. Chú trọng vào công tác đào tạo, hướng dẫn tăng cường năng lực điều hành, kỹ năng lao động. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Luật Lao động và quy định pháp luật có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì xây dựng và thực hiện các dự án bảo vệ môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn, đồng thời thực hiện giải quyết triệt để các vấn đề về ô nhiễm môi trường hiện tại. 2. Đề xuất các chính sách hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở ngành nghề nông thôn về đất đai, mặt bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc thực hiện tổng hợp tư liệu về nghề truyền thống của tỉnh. 2. Xây dựng các dự án bảo tồn giá trị văn hóa truyền thống của tỉnh, kết hợp phát triển các điểm, tour du lịch sinh thái gắn với các làng nghề, nghề truyền thống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và các địa phương tuyên truyền, hướng dẫn cụ thể hóa các chủ trương, chính sách về vay vốn, tín dụng của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Quy hoạch chi tiết, phát triển các làng nghề, ngành nghề nông thôn trên cơ sở quy hoạch của tỉnh; chỉ đạo cấp cơ sở lập các dự án phát triển các ngành nghề cụ thể. 2. Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn phục vụ cho phát triển ngành nghề nông thôn, tạo mặt bằng cho các cơ sở ngành nghề nông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các sở, ngành và các tổ chức chính trị xã hội có liên quan khác, căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao. 1. Tổ chức thực hiện tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân về vai trò, ý nghĩa của hoạt động ngành nghề nông thôn. 2. Thực hiện các hoạt động phù hợp hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn phát triển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn toàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện xây dựng các dự án phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Phối hợp với các sở, ngành li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm và khen thưởng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các địa phương căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao, tham mưu UBND tỉnh có hình thức: xử lý đối với những trường hợp vi phạm; khen thưởng kịp thời cho những cá nhân, đơn vị hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời kiến nghị bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung, tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và hướng dẫn nội dung xây dựng quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại Điều 2 có hoạt động trong lĩnh vự...
Phần II Phần II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG I. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt 03 tiêu chí sau: a) Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công n...
Phần III Phần III XÂY DỰNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN I. Căn cứ xây dựng quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn được xây dựng theo từng thời kỳ phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của từng địa phương và cả nước. Việc xây dựng quy hoạch phát triển ngành nghề nông...
Phần IV Phần IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã có quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn cần tiến hành rà soát, điều chỉnh lại theo hướng dẫn của Thông tư này. 2. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra địn...