Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Quỹ Đầu tư Phát...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Lao động – Thươn...
  • Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế, Trưởng Ban Dân tộc, Cục trưởng Cục thuế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định củ...
  • 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương mình trình duyệt theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn), bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. 2. Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Ưu đãi đầu tư
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này.
  • Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn), bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Quy định này, bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
  • 3. Hướng dẫn, tư vấn cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô sản xuất, đổi mới và ứng dụng tiến bộ khoa học
Removed / left-side focus
  • Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Quy định này, bao gồm:
  • 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.
  • 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Right: Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Left: 7. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề; tư vấn sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn. Right: 4. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ Right: CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mặt bằng sản xuất Ngoài các chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính sách và quy định ưu đãi chung của UBND tỉnh, các cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh, nếu có dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch chung của tỉnh, địa phương còn được hưởng ưu tiên: 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công
  • Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mặt bằng sản xuất
  • Ngoài các chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính sách và quy định ưu đãi chung của UBND tỉnh, các cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh, nếu có dự án đầu tư...
  • 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu như: Điện, cấp thoát nước, đường giao thông, đến cụm cơ sở ngành nghề nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên liệu để phục vụ sản xuất 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn có nhu cầu khai thác nguyên liệu thuộc tài nguyên khoáng sản được ưu tiên cấp phép khai thác và sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Được ưu tiên cung cấp nguồn nguyên liệu đầu vào cho các hoạt động chế biến nông, lâm sản trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công
  • 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất cô...
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công để thực hiện các nội dung của hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên liệu để phục vụ sản xuất
  • 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn có nhu cầu khai thác nguyên liệu thuộc tài nguyên khoáng sản được ưu tiên cấp phép khai thác và sử dụng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Được ưu tiên cung cấp nguồn nguyên liệu đầu vào cho các hoạt động chế biến nông, lâm sản trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về thuế 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, được ưu tiên áp dụng khung và các nội dung miễn, giảm thuế quy định tại Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 27/10/2008 của UBND tỉnh. 2. Các cơ sở ngành nghề nông thôn thuộc kho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công.
  • 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi về thuế
  • Các cơ sở ngành nghề nông thôn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, được ưu tiên áp dụng khung và các nội dung miễn, giảm thuế quy...
  • Các cơ sở ngành nghề nông thôn thuộc khoản 3, Điều 2 Quy định này được áp dụng chính sách khoán thuế và giảm 50% số thuế phải nộp trong thời hạn 5 năm đầu kể từ khi bắt đầu hoạt động để khuyến khíc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn (tối đa không quá 60% tổng vốn đầu tư). Nội dung và nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28/12...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương:
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Về đầu tư, tín dụng
  • Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn (tối đa không quá 60% tổng vốn đầu tư).
  • Nội dung và nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28/12/2006 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành. 2. Hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở ngành nghề nông thôn để xây dựng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế do các hiệp hội ngành nghề quy định. 3. Các cơ sở n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xúc tiến thương mại
  • 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành.
  • 2. Hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở ngành nghề nông thôn để xây dựng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế do các hiệp hội ngành nghề quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Khoa học công nghệ Khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất phát triển ngành nghề nông thôn cụ thể: 1. Khuyến khích các cơ sở sản xuất ngành nghề nông thôn đầu tư đổi mới công nghệ thiết bị và áp dụ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm;
  • b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
Removed / left-side focus
  • Khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất phát triển ngành nghề nôn...
  • Khuyến khích các cơ sở sản xuất ngành nghề nông thôn đầu tư đổi mới công nghệ thiết bị và áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất để nâng cao năng suất, chất lượng, đa dạng hóa...
  • Các cơ sở đầu tư áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất được Sở Khoa học và Công nghệ xem xét đánh giá tính hiệu quả của dự án để hỗ trợ một phần kinh phí và đề xuất cho...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Khoa học công nghệ Right: Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đào tạo nhân lực Ngân sách tỉnh hỗ trợ toàn bộ kinh phí đào tạo lao động của cơ sở ngành nghề nông thôn được đào tạo tại trường dạy nghề, các trung tâm dạy nghề của tỉnh, các lớp dạy nghề, truyền nghề do các cá nhân, tổ chức, hội nghề nghiệp, đoàn thể có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề trong tỉnh tổ chức. Thời gian...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở sản xuất mới thì được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm qu...
  • 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm quy hoạch đất đai, dành quỹ đất và sử dụng tiền cho thuê đất theo quy định của pháp luật để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho các cụm, điểm côn...
Removed / left-side focus
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ toàn bộ kinh phí đào tạo lao động của cơ sở ngành nghề nông thôn được đào tạo tại trường dạy nghề, các trung tâm dạy nghề của tỉnh, các lớp dạy nghề, truyền nghề do các cá nhâ...
  • Thời gian hỗ trợ tối đa không quá 05 tháng và không quá 3 triệu đồng cho một lao động (bao gồm cả chi phí tổ chức lớp và hỗ trợ trực tiếp cho người lao động).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Đào tạo nhân lực Right: Điều 11. Đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham mưu UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Tham mưu UBND tỉnh cân đối, phân bổ nguồn ngân sách thực hiện hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thông tin, thị trường
  • 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường...
  • 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích tham gia hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm ở trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các cơ sở ngành nghề nông thôn.
  • 2. Tham mưu UBND tỉnh cân đối, phân bổ nguồn ngân sách thực hiện hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã đánh giá việc thực hiện các chính sách tài chính, tín dụng của Trung ương và của tỉnh, nếu thấy cần thiết điều chỉnh bổ sung, thì tham mưu UBND tỉnh xây dựng mới các chính sách nhằm phục vụ phát triển ngành nghề nông thôn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng n...
  • kinh tế như: công nghệ thông tin, công nghệ tự động hoá, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu và tiết kiệm năng lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã đánh giá việc thực hiện các chính sách tài chính, tín dụng của Trung ương và của tỉnh, nếu thấy cần thiết đ...
  • 2. Tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện các chương trình, dự án theo kế hoạch, quy hoạch được duyệt. Tham gia kiểm tra, giám sát, hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí dự án về phát triể...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan nghiên cứu triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách giúp cho các cơ sở ngành nghề nông thôn tìm hiểu thị trường tiêu thụ sản phẩm trong nước và xuất khẩu với các thủ tục đơn giản và mức thuế ưu đãi nhất; đẩy mạnh công tác xúc tiến thương mại, hỗ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công
  • 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn, vùng, ngành và lãnh thổ;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sở Công Thương
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan nghiên cứu triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách giúp cho các cơ sở ngành nghề nông thôn tìm hiểu thị trường tiêu thụ sản phẩm...
  • đẩy mạnh công tác xúc tiến thương mại, hỗ trợ các cơ sở ngành nghề quảng bá, giới thiệu sản phẩm và tham dự các hội chợ triển lãm trong nước và ngoài nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng chương trình, đề án hướng dẫn, khuyến khích, hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn nghiên cứu đổi mới, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ trong quy trình sản xuất. 2. Tăng cường công tác chuyển giao, ứng dụng các dây chuyền, thiết bị quy mô nhỏ và vừa vào sản xuất, từng bước t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước.
  • Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Xây dựng chương trình, đề án hướng dẫn, khuyến khích, hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn nghiên cứu đổi mới, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ trong quy trình sản xuất.
  • Tăng cường công tác chuyển giao, ứng dụng các dây chuyền, thiết bị quy mô nhỏ và vừa vào sản xuất, từng bước thay thế các công nghệ lạc hậu để tăng năng suất, chất lượng, giá trị hàng hóa của các c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng đề án, kế hoạch đào tạo phù hợp với tình hình kinh tế, văn hóa xã hội của từng địa phương và nhu cầu của xã hội. Chú trọng vào công tác đào tạo, hướng dẫn tăng cường năng lực điều hành, kỹ năng lao động. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Luật Lao động và quy định pháp luật có liê...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 1. Xây dựng đề án, kế hoạch đào tạo phù hợp với tình hình kinh tế, văn hóa xã hội của từng địa phương và nhu cầu của xã hội. Chú trọng vào công tác đào tạo, hướng dẫn tăng cường năng lực điều hành,...
  • 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Luật Lao động và quy định pháp luật có liên quan cho các cơ sở ngành nghề nông thôn và người lao động.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì xây dựng và thực hiện các dự án bảo vệ môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn, đồng thời thực hiện giải quyết triệt để các vấn đề về ô nhiễm môi trường hiện tại. 2. Đề xuất các chính sách hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở ngành nghề nông thôn về đất đai, mặt bằng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Chủ trì xây dựng và thực hiện các dự án bảo vệ môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn, đồng thời thực hiện giải quyết triệt để các vấn đề về ô nhiễm môi trường hiện tại.
  • 2. Đề xuất các chính sách hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở ngành nghề nông thôn về đất đai, mặt bằng sản xuất, đảm bảo phát triển ổn định.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc thực hiện tổng hợp tư liệu về nghề truyền thống của tỉnh. 2. Xây dựng các dự án bảo tồn giá trị văn hóa truyền thống của tỉnh, kết hợp phát triển các điểm, tour du lịch sinh thái gắn với các làng nghề, nghề truyền thống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và các địa phương tuyên truyền, hướng dẫn cụ thể hóa các chủ trương, chính sách về vay vốn, tín dụng của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Quy hoạch chi tiết, phát triển các làng nghề, ngành nghề nông thôn trên cơ sở quy hoạch của tỉnh; chỉ đạo cấp cơ sở lập các dự án phát triển các ngành nghề cụ thể. 2. Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn phục vụ cho phát triển ngành nghề nông thôn, tạo mặt bằng cho các cơ sở ngành nghề nông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các sở, ngành và các tổ chức chính trị xã hội có liên quan khác, căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao. 1. Tổ chức thực hiện tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân về vai trò, ý nghĩa của hoạt động ngành nghề nông thôn. 2. Thực hiện các hoạt động phù hợp hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn phát triển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn toàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện xây dựng các dự án phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Phối hợp với các sở, ngành li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm và khen thưởng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các địa phương căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao, tham mưu UBND tỉnh có hình thức: xử lý đối với những trường hợp vi phạm; khen thưởng kịp thời cho những cá nhân, đơn vị hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời kiến nghị bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH