Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
05/2010/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm thẻ học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục đào tạo
66/2010/TTLT-BNNPTNT-BLĐTBXH-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm thẻ học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục đào tạo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm thẻ học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục đào tạo
- Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm Thẻ học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục đào tạo theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020"...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm Thẻ học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục đào tạo theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Quỹ Đầu tư Phát...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở dạy nghề đủ điều kiện dạy nghề cho lao động nông thôn, có đào tạo các nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng trong các lĩnh vực được quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Lao động nông thôn trong độ tuổi lao động có nhu cầu học nghề và đủ điều kiện xét tuyển vào t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ sở dạy nghề đủ điều kiện dạy nghề cho lao động nông thôn, có đào tạo các nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng trong các lĩnh vực được quy định tại Điều 3...
- 2. Lao động nông thôn trong độ tuổi lao động có nhu cầu học nghề và đủ điều kiện xét tuyển vào từng khóa học nghề, gồm:
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Lao động – Thươn...
- Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế, Trưởng Ban Dân tộc, Cục trưởng Cục thuế
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng Thẻ 1. Thẻ chỉ được sử dụng cho lao động nông thôn trực tiếp tham gia các khóa học nghề nông nghiệp. 2. Khi nhập học, lao động nông thôn nộp Thẻ cho cơ sở dạy nghề đã lựa chọn và tham gia các khóa học nghề đã đăng ký. 3. Lao động nông thôn có nhiệm vụ bảo quản Thẻ, không để mất hoặc hỏng Thẻ; trong trường hợp bị mất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sử dụng Thẻ
- 1. Thẻ chỉ được sử dụng cho lao động nông thôn trực tiếp tham gia các khóa học nghề nông nghiệp.
- 2. Khi nhập học, lao động nông thôn nộp Thẻ cho cơ sở dạy nghề đã lựa chọn và tham gia các khóa học nghề đã đăng ký.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn), bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. 2. Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung chi và mức chi cho dạy nghề nông nghiệp 1. Nội dung chi và mức chi thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020"; Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính, Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung chi và mức chi cho dạy nghề nông nghiệp
- 1. Nội dung chi và mức chi thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020"
- Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động n...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn), bao gồm:
- 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Quy định này, bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh vực đào tạo 1. Kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, lâm sinh, ngư nghiệp, diêm nghiệp; 2. Chế biến nông, lâm, thủy sản; 3. Quản lý tưới tiêu, cấp thoát nước và vệ sinh môi trường nông thôn; 4. Quản lý và dịch vụ nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lĩnh vực đào tạo
- 1. Kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, lâm sinh, ngư nghiệp, diêm nghiệp;
- 3. Quản lý tưới tiêu, cấp thoát nước và vệ sinh môi trường nông thôn;
- Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
- Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Quy định này, bao gồm:
- 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ.
- Left: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. Right: 2. Chế biến nông, lâm, thủy sản;
- Left: 4. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. Right: 4. Quản lý và dịch vụ nông nghiệp.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II MẪU VÀ NỘI DUNG THẺ HỌC NGHỀ NÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MẪU VÀ NỘI DUNG THẺ HỌC NGHỀ NÔNG NGHIỆP
- CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, HỖ TRỢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mặt bằng sản xuất Ngoài các chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính sách và quy định ưu đãi chung của UBND tỉnh, các cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh, nếu có dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch chung của tỉnh, địa phương còn được hưởng ưu tiên: 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung Thẻ học nghề nông nghiệp 1. Thẻ học nghề nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Thẻ) cấp cho lao động nông thôn các tỉnh thí điểm sử dụng để tham gia các khóa học nghề nông nghiệp gồm có các thông tin sau: a) Năm phát hành; b) Số thứ tự và ký hiệu của Thẻ; c) Họ và tên; d) Giới tính; đ) Năm sinh; e) Dân tộc; g) Số Chứng minh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung Thẻ học nghề nông nghiệp
- 1. Thẻ học nghề nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Thẻ) cấp cho lao động nông thôn các tỉnh thí điểm sử dụng để tham gia các khóa học nghề nông nghiệp gồm có các thông tin sau:
- a) Năm phát hành;
- Điều 4. Mặt bằng sản xuất
- Ngoài các chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính sách và quy định ưu đãi chung của UBND tỉnh, các cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh, nếu có dự án đầu tư...
- 1. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu như: Điện, cấp thoát nước, đường giao thông, đến cụm cơ sở ngành nghề nông thôn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên liệu để phục vụ sản xuất 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn có nhu cầu khai thác nguyên liệu thuộc tài nguyên khoáng sản được ưu tiên cấp phép khai thác và sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Được ưu tiên cung cấp nguồn nguyên liệu đầu vào cho các hoạt động chế biến nông, lâm sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các loại thẻ, màu thẻ và mệnh giá của Thẻ 1. Thẻ bao gồm có 3 loại tương ứng với 3 đối tượng người học quy định tại điểm 1 mục III Điều 1 của Quyết định số 1956/QĐ-TTg và được quy định bằng 3 màu thẻ khác nhau: a) Màu đỏ: Thẻ cấp cho lao động nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi, người có công với cách mạng, hộ nghèo, người d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các loại thẻ, màu thẻ và mệnh giá của Thẻ
- 1. Thẻ bao gồm có 3 loại tương ứng với 3 đối tượng người học quy định tại điểm 1 mục III Điều 1 của Quyết định số 1956/QĐ-TTg và được quy định bằng 3 màu thẻ khác nhau:
- Thẻ cấp cho lao động nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi, người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác được hỗ trợ chi phí học nghề...
- Điều 5. Nguyên liệu để phục vụ sản xuất
- 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn có nhu cầu khai thác nguyên liệu thuộc tài nguyên khoáng sản được ưu tiên cấp phép khai thác và sử dụng theo quy định của pháp luật.
- 2. Được ưu tiên cung cấp nguồn nguyên liệu đầu vào cho các hoạt động chế biến nông, lâm sản trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi về thuế 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, được ưu tiên áp dụng khung và các nội dung miễn, giảm thuế quy định tại Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 27/10/2008 của UBND tỉnh. 2. Các cơ sở ngành nghề nông thôn thuộc kho...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Thẻ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp thông tin về quy hoạch và phát triển nông nghiệp cho lao động nông thôn thông qua Ủy ban nhân dân huyện, Ủy ban nhân dân xã. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cung cấp thông tin về nghề đào tạo, các cơ sở dạy nghề và các chính sách li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục đăng ký cấp Thẻ
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp thông tin về quy hoạch và phát triển nông nghiệp cho lao động nông thôn thông qua Ủy ban nhân dân huyện, Ủy ban nhân dân xã.
- 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cung cấp thông tin về nghề đào tạo, các cơ sở dạy nghề và các chính sách liên quan đối với lao động nông thôn thông qua Ủy ban nhân dân huyện, Uỷ ban nhân d...
- Điều 6. Ưu đãi về thuế
- Các cơ sở ngành nghề nông thôn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, được ưu tiên áp dụng khung và các nội dung miễn, giảm thuế quy...
- Các cơ sở ngành nghề nông thôn thuộc khoản 3, Điều 2 Quy định này được áp dụng chính sách khoán thuế và giảm 50% số thuế phải nộp trong thời hạn 5 năm đầu kể từ khi bắt đầu hoạt động để khuyến khíc...
Left
Điều 7.
Điều 7. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn (tối đa không quá 60% tổng vốn đầu tư). Nội dung và nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28/12...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. In và phát hành Thẻ 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh thí điểm phê duyệt danh sách các đối tượng được phát Thẻ học nghề. Căn cứ vào dự toán kinh phí dành cho việc thực hiện phát hành Thẻ được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao và danh sách các đối tượng đã được phê duyệt, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. In và phát hành Thẻ
- 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh thí điểm phê duyệt danh sách các đối tượng được phát Thẻ học nghề.
- Căn cứ vào dự toán kinh phí dành cho việc thực hiện phát hành Thẻ được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao và danh sách các đối tượng đã được phê duyệt, Sở Lao động
- Điều 7. Về đầu tư, tín dụng
- Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn (tối đa không quá 60% tổng vốn đầu tư).
- Nội dung và nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28/12/2006 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành. 2. Hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở ngành nghề nông thôn để xây dựng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế do các hiệp hội ngành nghề quy định. 3. Các cơ sở n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn sử dụng Thẻ Mỗi lao động nông thôn đủ điều kiện được cấp 01 Thẻ. Thẻ có giá trị sử dụng trong vòng một năm kể từ ngày phát hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời hạn sử dụng Thẻ
- Mỗi lao động nông thôn đủ điều kiện được cấp 01 Thẻ. Thẻ có giá trị sử dụng trong vòng một năm kể từ ngày phát hành.
- Điều 8. Xúc tiến thương mại
- 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành.
- 2. Hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở ngành nghề nông thôn để xây dựng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế do các hiệp hội ngành nghề quy định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khoa học công nghệ Khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất phát triển ngành nghề nông thôn cụ thể: 1. Khuyến khích các cơ sở sản xuất ngành nghề nông thôn đầu tư đổi mới công nghệ thiết bị và áp dụ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xin cấp Thẻ Hồ sơ xin cấp Thẻ lần đầu gồm: 1. Đơn xin cấp Thẻ học nghề nông nghiệp; 2. Chứng minh thư nhân dân (bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 3. Tài liệu chứng minh đối tượng chính sách, đối tượng ưu tiên theo quy định (bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ xin cấp Thẻ lần đầu gồm:
- 1. Đơn xin cấp Thẻ học nghề nông nghiệp;
- 2. Chứng minh thư nhân dân (bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);
- Khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất phát triển ngành nghề nôn...
- Khuyến khích các cơ sở sản xuất ngành nghề nông thôn đầu tư đổi mới công nghệ thiết bị và áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất để nâng cao năng suất, chất lượng, đa dạng hóa...
- Các cơ sở đầu tư áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất được Sở Khoa học và Công nghệ xem xét đánh giá tính hiệu quả của dự án để hỗ trợ một phần kinh phí và đề xuất cho...
- Left: Điều 9. Khoa học công nghệ Right: Điều 9. Hồ sơ xin cấp Thẻ
Left
Điều 10.
Điều 10. Đào tạo nhân lực Ngân sách tỉnh hỗ trợ toàn bộ kinh phí đào tạo lao động của cơ sở ngành nghề nông thôn được đào tạo tại trường dạy nghề, các trung tâm dạy nghề của tỉnh, các lớp dạy nghề, truyền nghề do các cá nhân, tổ chức, hội nghề nghiệp, đoàn thể có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề trong tỉnh tổ chức. Thời gian...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý Thẻ Sở Lao động - Thương binh vã Xã hội các tỉnh thí điểm chịu trách nhiệm: 1. Quản lý hồ sơ đề nghị cấp Thẻ lần đầu và cấp lại Thẻ; 2. Phát hành, thu hồi và hủy Thẻ; 3. Thanh toán, quyết toán kinh phí thí điểm sử dụng Thẻ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý Thẻ
- Sở Lao động - Thương binh vã Xã hội các tỉnh thí điểm chịu trách nhiệm:
- 1. Quản lý hồ sơ đề nghị cấp Thẻ lần đầu và cấp lại Thẻ;
- Điều 10. Đào tạo nhân lực
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ toàn bộ kinh phí đào tạo lao động của cơ sở ngành nghề nông thôn được đào tạo tại trường dạy nghề, các trung tâm dạy nghề của tỉnh, các lớp dạy nghề, truyền nghề do các cá nhâ...
- Thời gian hỗ trợ tối đa không quá 05 tháng và không quá 3 triệu đồng cho một lao động (bao gồm cả chi phí tổ chức lớp và hỗ trợ trực tiếp cho người lao động).
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THẺ HỌC NGHỀ NÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THẺ
- HỌC NGHỀ NÔNG NGHIỆP
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham mưu UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Tham mưu UBND tỉnh cân đối, phân bổ nguồn ngân sách thực hiện hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ thanh toán 1. Hồ sơ thanh toán do các cơ sở dạy nghề gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (nơi phát hành thẻ học nghề): a) Thẻ học nghề nông nghiệp: Bản gốc có đóng dấu "ĐÃ HỌC”; b) Chứng minh thư nhân dân của học viên (bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); c) Quyết định mở lớp (bản phô tô) kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ thanh toán
- 1. Hồ sơ thanh toán do các cơ sở dạy nghề gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (nơi phát hành thẻ học nghề):
- a) Thẻ học nghề nông nghiệp: Bản gốc có đóng dấu "ĐÃ HỌC”;
- Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Tham mưu UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các cơ sở ngành nghề nông thôn.
- 2. Tham mưu UBND tỉnh cân đối, phân bổ nguồn ngân sách thực hiện hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã đánh giá việc thực hiện các chính sách tài chính, tín dụng của Trung ương và của tỉnh, nếu thấy cần thiết điều chỉnh bổ sung, thì tham mưu UBND tỉnh xây dựng mới các chính sách nhằm phục vụ phát triển ngành nghề nông thôn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phương thức thanh toán 1. Các cơ sở dạy nghề gửi hồ sơ thanh toán kinh phí dạy nghề cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (nơi phát hành Thẻ) qua đường bưu điện bằng thư bảo đảm. Trong vòng 15 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ do cơ sở dạy nghề gửi), Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm kiểm soát các điều kiện c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phương thức thanh toán
- 1. Các cơ sở dạy nghề gửi hồ sơ thanh toán kinh phí dạy nghề cho Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội (nơi phát hành Thẻ) qua đường bưu điện bằng thư bảo đảm. Trong vòng 15 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ do cơ sở dạy nghề gửi), Sở Lao động
- Điều 12. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã đánh giá việc thực hiện các chính sách tài chính, tín dụng của Trung ương và của tỉnh, nếu thấy cần thiết đ...
- 2. Tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện các chương trình, dự án theo kế hoạch, quy hoạch được duyệt. Tham gia kiểm tra, giám sát, hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí dự án về phát triể...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan nghiên cứu triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách giúp cho các cơ sở ngành nghề nông thôn tìm hiểu thị trường tiêu thụ sản phẩm trong nước và xuất khẩu với các thủ tục đơn giản và mức thuế ưu đãi nhất; đẩy mạnh công tác xúc tiến thương mại, hỗ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quyết toán Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết toán với Sở Tài chính theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết toán với Sở Tài chính theo quy định hiện hành.
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan nghiên cứu triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách giúp cho các cơ sở ngành nghề nông thôn tìm hiểu thị trường tiêu thụ sản phẩm...
- đẩy mạnh công tác xúc tiến thương mại, hỗ trợ các cơ sở ngành nghề quảng bá, giới thiệu sản phẩm và tham dự các hội chợ triển lãm trong nước và ngoài nước.
- 2. Triển khai thực hiện quản lý, quy hoạch các cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 13. Sở Công Thương Right: Điều 15. Quyết toán
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng chương trình, đề án hướng dẫn, khuyến khích, hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn nghiên cứu đổi mới, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ trong quy trình sản xuất. 2. Tăng cường công tác chuyển giao, ứng dụng các dây chuyền, thiết bị quy mô nhỏ và vừa vào sản xuất, từng bước t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì xây dựng danh mục, chương trình dạy nghề và học liệu các nghề nông nghiệp trình độ sơ cấp nghề và dưới 3 tháng cho lao động nông thôn để thí điểm thẻ học nghề nông nghiệp. b) Chủ trì cùng với Bộ Tài chính, Bộ Lao động – Thương binh và X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm thi hành
- 1. Trách nhiệm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì xây dựng danh mục, chương trình dạy nghề và học liệu các nghề nông nghiệp trình độ sơ cấp nghề và dưới 3 tháng cho lao động nông thôn để thí điểm thẻ học nghề nông nghiệp.
- Điều 14. Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Xây dựng chương trình, đề án hướng dẫn, khuyến khích, hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn nghiên cứu đổi mới, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ trong quy trình sản xuất.
- Tăng cường công tác chuyển giao, ứng dụng các dây chuyền, thiết bị quy mô nhỏ và vừa vào sản xuất, từng bước thay thế các công nghệ lạc hậu để tăng năng suất, chất lượng, giá trị hàng hóa của các c...
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng đề án, kế hoạch đào tạo phù hợp với tình hình kinh tế, văn hóa xã hội của từng địa phương và nhu cầu của xã hội. Chú trọng vào công tác đào tạo, hướng dẫn tăng cường năng lực điều hành, kỹ năng lao động. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Luật Lao động và quy định pháp luật có liê...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi cho phù...
- Điều 15. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
- 1. Xây dựng đề án, kế hoạch đào tạo phù hợp với tình hình kinh tế, văn hóa xã hội của từng địa phương và nhu cầu của xã hội. Chú trọng vào công tác đào tạo, hướng dẫn tăng cường năng lực điều hành,...
- 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Luật Lao động và quy định pháp luật có liên quan cho các cơ sở ngành nghề nông thôn và người lao động.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì xây dựng và thực hiện các dự án bảo vệ môi trường làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn, đồng thời thực hiện giải quyết triệt để các vấn đề về ô nhiễm môi trường hiện tại. 2. Đề xuất các chính sách hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở ngành nghề nông thôn về đất đai, mặt bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Văn hóa – Thể thao và Du lịch 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc thực hiện tổng hợp tư liệu về nghề truyền thống của tỉnh. 2. Xây dựng các dự án bảo tồn giá trị văn hóa truyền thống của tỉnh, kết hợp phát triển các điểm, tour du lịch sinh thái gắn với các làng nghề, nghề truyền thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và các địa phương tuyên truyền, hướng dẫn cụ thể hóa các chủ trương, chính sách về vay vốn, tín dụng của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Quy hoạch chi tiết, phát triển các làng nghề, ngành nghề nông thôn trên cơ sở quy hoạch của tỉnh; chỉ đạo cấp cơ sở lập các dự án phát triển các ngành nghề cụ thể. 2. Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn phục vụ cho phát triển ngành nghề nông thôn, tạo mặt bằng cho các cơ sở ngành nghề nông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các sở, ngành và các tổ chức chính trị xã hội có liên quan khác, căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao. 1. Tổ chức thực hiện tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân về vai trò, ý nghĩa của hoạt động ngành nghề nông thôn. 2. Thực hiện các hoạt động phù hợp hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn phát triển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn toàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện xây dựng các dự án phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Phối hợp với các sở, ngành li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm và khen thưởng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các địa phương căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao, tham mưu UBND tỉnh có hình thức: xử lý đối với những trường hợp vi phạm; khen thưởng kịp thời cho những cá nhân, đơn vị hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời kiến nghị bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections