Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu
42/2000/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
110/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 :Quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu như sau: STT Mặt hàng Thuộc nhóm, mã số theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu Tỷ lệ thu chênh lệch giá (%) 1 Dioctyl orthophthalates (Chất hóa dẻo DOP) 2917.32.00 5 2 - Các loại bìa, carton phẳng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Mã số hàng hóa theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ghi cho các mặt hàng thu chênhlệch giá quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng cho tất cả các mặthàng thuộc nhóm, mã số đó mà chỉ áp dụng cho các mặt hàng được ghi rõ tên nêutại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (Biểu số I và Biểu số II). Những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II, áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy định tại Biểu số I. Những mặt hàng đã sắp xếp lại mã số, sửa đổi tên được tổng hợp và hướng dẫn tại phụ lục kèm theo Qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Mã số hàng hóa theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ghi cho các mặt hàng thu chênhlệch giá quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng cho tất cả các mặthàng thuộc nhóm, mã số đó mà chỉ áp dụng c...
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (Biểu số I và Biểu số II).
- Những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II, áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy định tại Biểu số I.
- Những mặt hàng đã sắp xếp lại mã số, sửa đổi tên được tổng hợp và hướng dẫn tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Mã số hàng hóa theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ghi cho các mặt hàng thu chênhlệch giá quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng cho tất cả các mặthàng thuộc nhóm, mã số đó mà chỉ áp dụng c...
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (Biểu số I và Biểu số II). Những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II, áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy...
Left
Điều 3
Điều 3: Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với các mặt hàng nêu tại Điều 1Quyết định này được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết địnhsố 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sửdụng quĩ hỗ trợ xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections