Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu
42/2000/QĐ-BTC
Right document
Về điều hành xuất nhập khẩu hàng hóa năm 2000
242/1999/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều hành xuất nhập khẩu hàng hóa năm 2000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều hành xuất nhập khẩu hàng hóa năm 2000
- Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1 :Quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu như sau: STT Mặt hàng Thuộc nhóm, mã số theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu Tỷ lệ thu chênh lệch giá (%) 1 Dioctyl orthophthalates (Chất hóa dẻo DOP) 2917.32.00 5 2 - Các loại bìa, carton phẳng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu năm 2000: - Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu (tại phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này). - Danh mục hàng hóa nhập khẩu có giấy phép của Bộ Thương mại (tại phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu năm 2000:
- - Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu (tại phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).
- - Danh mục hàng hóa nhập khẩu có giấy phép của Bộ Thương mại (tại phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
- Điều 1 :Quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu như sau:
- Thuộc nhóm, mã số theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu
- Tỷ lệ thu chênh lệch giá
Left
Điều 2
Điều 2: Mã số hàng hóa theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ghi cho các mặt hàng thu chênhlệch giá quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng cho tất cả các mặthàng thuộc nhóm, mã số đó mà chỉ áp dụng cho các mặt hàng được ghi rõ tên nêutại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch thực hiện theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công nghiệp. Các Bộ cần quy định rõ tỷ lệ đấu thầu khoảng 25 - 30% hạn ngạch hàng dệt, may đối với những mặt hàng có hạn ngạch hạn chế so với năng lực sản xuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch thực hiện theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công nghiệp. Các Bộ cần quy định rõ tỷ lệ đấu thầu...
- 30% hạn ngạch hàng dệt, may đối với những mặt hàng có hạn ngạch hạn chế so với năng lực sản xuất.
- Mã số hàng hóa theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ghi cho các mặt hàng thu chênhlệch giá quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng cho tất cả các mặthàng thuộc nhóm, mã số đó mà chỉ áp dụng c...
Left
Điều 3
Điều 3: Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với các mặt hàng nêu tại Điều 1Quyết định này được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết địnhsố 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sửdụng quĩ hỗ trợ xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón: thực hiện theo Quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón: thực hiện theo Quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ.
- Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với các mặt hàng nêu tại Điều 1Quyết định này được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết địnhsố 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/9/1999 của Thủ t...
Left
Điều 4
Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về nhập khẩu xăng dầu (không bao gồm dầu nhờn): a) Bộ Thương mại điều hành, bảo đảm nhập khẩu năm 2000 khoảng 08 triệu tấn sản phẩm xăng dầu; giao một lần từ đầu năm toàn bộ chỉ tiêu xăng dầu nhập khẩu cho các doanh nghiệp chuyên doanh nhập khẩu xăng dầu đã được Thủ tướng Chính phủ và Bộ Thương mại cho phép trong năm 1999. Việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về nhập khẩu xăng dầu (không bao gồm dầu nhờn):
- a) Bộ Thương mại điều hành, bảo đảm nhập khẩu năm 2000 khoảng 08 triệu tấn sản phẩm xăng dầu
- giao một lần từ đầu năm toàn bộ chỉ tiêu xăng dầu nhập khẩu cho các doanh nghiệp chuyên doanh nhập khẩu xăng dầu đã được Thủ tướng Chính phủ và Bộ Thương mại cho phép trong năm 1999.
- Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000./.
Unmatched right-side sections