Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
42/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
24/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nghĩa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quy mô diện tích cánh đồng lớn và mức hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các phương án cánh đồng lớn theo kế hoạch cánh đồng lớn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phương án cánh đồng lớn là phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn do doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản là hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VÀ PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy mô diện tích cánh đồng lớn 1. Đối với cây lúa diện tích tối thiểu là 50 ha; 2. Đối với cây ăn quả diện tích tối thiểu là 30 ha; 3. Đối với rau màu diện tích tối thiểu là 15 ha.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn 1. Kế hoạch cánh đồng lớn: Căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, ban hành kế hoạch cánh đồng lớn đối với lúa, rau màu, cây ăn trái làm cơ sở cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân lập phương án cánh đồng lớn và phê duyệt phương án cánh đồ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí cánh đồng lớn: 1.Tiêu chí bắt buộc a) Phù hợp với quy hoạch của địa phương về: Phát triển kinh tế - xã hội; sử dụng đất; tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp; nông thôn mới và các quy hoạch khác. b) Áp dụng đồng bộ quy trình sản xuất được thống nhất giữa các bên tham gia liên kết, phù hợp với loại cây...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Quy định về xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn
- 1. Kế hoạch cánh đồng lớn:
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, ban hành kế hoạch cánh đồng lớn đối với lúa, rau màu, cây ăn trái làm cơ sở cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông d...
- 1.Tiêu chí bắt buộc
- a) Phù hợp với quy hoạch của địa phương về: Phát triển kinh tế - xã hội; sử dụng đất; tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp; nông thôn mới và các quy hoạch khác.
- b) Áp dụng đồng bộ quy trình sản xuất được thống nhất giữa các bên tham gia liên kết, phù hợp với loại cây trồng và đảm bảo phát triển bền vững.
- 1. Kế hoạch cánh đồng lớn:
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, ban hành kế hoạch cánh đồng lớn đối với lúa, rau màu, cây ăn trái làm cơ sở cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông d...
- 2. Căn cứ xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn:
- Left: Điều 5. Quy định về xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn Right: Điều 4. Tiêu chí cánh đồng lớn:
- Left: c) Quy mô diện tích cánh đồng lớn quy định tại Điều 4 của Quy định này. Right: d) Quy mô diện tích của cánh đồng lớn: Được quy định tại Điều 3 của Quyết định này.
Điều 4. Tiêu chí cánh đồng lớn: 1.Tiêu chí bắt buộc a) Phù hợp với quy hoạch của địa phương về: Phát triển kinh tế - xã hội; sử dụng đất; tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp; nông thôn mới và các quy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định xây dựng, trình tự thủ tục, phê duyệt phương án cánh đồng lớn 1. Chấp thuận chủ trương xây dựng phương án cánh đồng lớn: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Thông tư số số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Doanh nghiệp, tổ chức đại diện nông dân nộp trực...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương án cánh đồng lớn 1. Chấp thuận chủ trương xây dựng Phương án cánh đồng lớn Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Doanh nghiệp, tổ chức đại diện nông dân có nhu cầu tham gia liên kết trong cánh đồng lớn, có đơn đề...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Quy định xây dựng, trình tự thủ tục, phê duyệt phương án cánh đồng lớn
- 1. Chấp thuận chủ trương xây dựng phương án cánh đồng lớn:
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Thông tư số số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: Điều 6. Quy định xây dựng, trình tự thủ tục, phê duyệt phương án cánh đồng lớn Right: 3. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Phương án cánh đồng lớn
- Left: Doanh nghiệp, tổ chức đại diện nông dân nộp trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện 01 bộ hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Phát triển nông thôn, địa chỉ: Right: Doanh nghiệp, tổ chức đại diện nông dân có nhu cầu tham gia liên kết trong cánh đồng lớn, có đơn đề nghị xây dựng Phương án cánh đồng lớn gởi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xin ý kiến chấp...
- Left: Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang). Right: Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (mẫu đơn theo phụ lục 2) .
Điều 5. Phương án cánh đồng lớn 1. Chấp thuận chủ trương xây dựng Phương án cánh đồng lớn Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và P...
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp Thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ: a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân Thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ: a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê để thực hiện xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân Thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ: a) Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp Hỗ trợ 50% kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng (Điểm d, Khoản 1, Điều 4 Quyết định 62/2013/TTg). Lớp tập huấn được tổ chức tại xã, 1 ngày/lớp/vụ với số lượng từ 30-50 học viên/lớp. Mức hỗ trợ cụ thể: a) Hỗ trợ vă...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 9. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:
- 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- Hỗ trợ 50% kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng (Điểm d, Khoản 1, Điều 4 Quyết định 62/2013/TTg).
- Lớp tập huấn được tổ chức tại xã, 1 ngày/lớp/vụ với số lượng từ 30-50 học viên/lớp.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:
- a) Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng lớn.
- Left: Điều 9. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân Right: Điều 6 . Nội dung và mức hỗ trợ
Điều 6 . Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp Hỗ trợ 50% kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng (Điểm d, Khoản 1, Điều 4 Quyết định 62/2013/TTg)....
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về kinh phí hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương: a) Chi hỗ trợ đào tạo nghề theo Phương án cánh đồng lớn: Đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020: từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ 1. Các chính sách hỗ trợ được thực hiện theo Phương án cánh đồng lớn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hỗ trợ giá vật tư nông nghiệp theo giá thị trường, tại thời điểm thực hiện hỗ trợ, theo báo giá của cơ quan chức năng. 3. Trong cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Điều hành xây dựng cánh đồng lớn để chỉ đạo xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch, chính sách cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các tranh chấp, vi phạm trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan lập và ưu tiên phân bổ kế hoạch vốn sự nghiệp thực hiện chính sách theo Quyết định này; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định giao dự toán kinh phí hỗ trợ cho các đơn vị thực hiện. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Trách nhiệm của các s ở, ngành có liên quan khác 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về bố trí ngân sách hỗ trợ hàng năm thực hiện cánh đồng lớn để trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Sở Công Thương và Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh: Căn cứ K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản ký giữa doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân với nông dân trong khuôn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối với nông dân Thực hiện theo quy định tại Điểm b và Điểm c, Mục 2 Công văn số 2103/BTC-NSNN ngày 10 tháng 02 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Đối với kinh phí hỗ trợ nông dân mua giống cây trồng để gieo trồng vụ đầu tiên trong phươn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 1 5 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- 1. Chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này trên địa bàn quản lý.
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản ký giữa doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân với nông dân trong khuôn khổ...
- Điều 9. Đối với nông dân
- Thực hiện theo quy định tại Điểm b và Điểm c, Mục 2 Công văn số 2103/BTC-NSNN ngày 10 tháng 02 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính...
- Đối với kinh phí hỗ trợ nông dân mua giống cây trồng để gieo trồng vụ đầu tiên trong phương án cánh đồng lớn và kinh phí lưu kho tại doanh nghiệp trong trường hợp Chính phủ thực hiện chủ trương tạm...
- Điều 1 5 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- 1. Chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này trên địa bàn quản lý.
- 3. Căn cứ vào xác nhận thực hiện hợp đồng thực hiện việc ưu đãi, hỗ trợ cho hộ nông dân theo quy định quy định tại Điều 9 của Quy định này.
- Left: Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản ký giữa doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân với nông dân trong khuôn khổ... Right: Căn cứ các bản sao chứng từ, hoá đơn mua giống cây trồng, thuê kho của doanh nghiệp và biên bản nghiệm thu hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản ký giữa doanh nghiệp hoặc tổ...
Điều 9. Đối với nông dân Thực hiện theo quy định tại Điểm b và Điểm c, Mục 2 Công văn số 2103/BTC-NSNN ngày 10 tháng 02 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng...
Unmatched right-side sections