Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
42/2014/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
42/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- Ban hành Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý, sử dụng đất trồng lúa tại các vùng trồng lúa trên cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý, sử dụng đất trồng lúa tại các vùng trồng lúa trên cả nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách phát triển cánh đồng lớn, gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nghĩa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đất trồng lúa là đất có các điều kiện phù hợp để trồng lúa, bao gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa khác. 2. Đất chuyên trồng lúa nước là đất đang trồng hoặc có đủ điều kiện trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm. 3. Đất lúa khác bao gồm đất lúa nước chỉ trồng được một vụ lúa nước trong năm và đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đất trồng lúa là đất có các điều kiện phù hợp để trồng lúa, bao gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa khác.
- 2. Đất chuyên trồng lúa nước là đất đang trồng hoặc có đủ điều kiện trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nh...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quy mô diện tích cánh đồng lớn và mức hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các phương án cánh đồng lớn theo kế hoạch cánh đồng lớn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa 1. Căn cứ vào diện tích đất trồng lúa, ngân sách nhà nước ưu tiên hỗ trợ sản xuất lúa cho các địa phương (gồm chi đầu tư và chi thường xuyên) thông qua định mức phân bổ ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. 2. Đối với các năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa
- Căn cứ vào diện tích đất trồng lúa, ngân sách nhà nước ưu tiên hỗ trợ sản xuất lúa cho các địa phương (gồm chi đầu tư và chi thường xuyên) thông qua định mức phân bổ ngân sách nhà nước được cấp có...
- 2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách địa phương từ 2012
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định quy mô diện tích cánh đồng lớn và mức hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các phương án cánh đồng lớn theo kế...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân).
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì chỉ đạo tổ chức sản xuất lúa và chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo quy định tại Nghị định này và các văn bản khác có liên quan. 2. Chủ trì hướng dẫn xây dựng các phương án quy định tại khoản 2 Điều 8 và Khoản 2 Điều 9 Nghị định này. 3. Tổ chức thực hiện khen th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì chỉ đạo tổ chức sản xuất lúa và chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo quy định tại Nghị định này và các văn bản khác có liên quan.
- 2. Chủ trì hướng dẫn xây dựng các phương án quy định tại khoản 2 Điều 8 và Khoản 2 Điều 9 Nghị định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phương án cánh đồng lớn là phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn do doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản là hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Giao thông vận tải và Bộ, ngành có liên quan xác định nhu cầu sử dụng đất của các ngành, trong đó xác định rõ nhu cầu sử dụng đất từ đất trồng lúa, diện tích đất trồng lúa chuyển mục đích sử dụng. 2. Chủ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Bộ Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Giao thông vận tải và Bộ, ngành có liên quan xác định nhu cầu sử dụng đất của các ngành, trong đó xác định rõ nhu cầu sử dụng đất từ đất...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Phương án cánh đồng lớn là phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn do doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân xây dựng được cấp có...
- 2. Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản là hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (sau đây gọi là hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nô...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VÀ PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
- QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VÀ PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy mô diện tích cánh đồng lớn 1. Đối với cây lúa diện tích tối thiểu là 50 ha; 2. Đối với cây ăn quả diện tích tối thiểu là 30 ha; 3. Đối với rau màu diện tích tối thiểu là 15 ha.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc lập và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa là một nội dung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Hạn chế tối đa việc chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào các mục đích phi nông nghiệp; khuyến khích việc khai hoang mở rộng diện tích đất trồng l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc lập và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa
- 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa là một nội dung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- 2. Hạn chế tối đa việc chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào các mục đích phi nông nghiệp; khuyến khích việc khai hoang mở rộng diện tích đất trồng lúa, cải tạo đất lúa khác thành đất c...
- Điều 4. Quy mô diện tích cánh đồng lớn
- 1. Đối với cây lúa diện tích tối thiểu là 50 ha;
- 2. Đối với cây ăn quả diện tích tối thiểu là 30 ha;
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn 1. Kế hoạch cánh đồng lớn: Căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, ban hành kế hoạch cánh đồng lớn đối với lúa, rau màu, cây ăn trái làm cơ sở cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân lập phương án cánh đồng lớn và phê duyệt phương án cánh đồ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa 1. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước: a) Phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng; b) Phải có phương án sử dụng đất tiết kiệm tối đa, thể hiện trong thuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
- 1. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước:
- a) Phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng;
- Điều 5. Quy định về xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn
- 1. Kế hoạch cánh đồng lớn:
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, ban hành kế hoạch cánh đồng lớn đối với lúa, rau màu, cây ăn trái làm cơ sở cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông d...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định xây dựng, trình tự thủ tục, phê duyệt phương án cánh đồng lớn 1. Chấp thuận chủ trương xây dựng phương án cánh đồng lớn: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Thông tư số số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Doanh nghiệp, tổ chức đại diện nông dân nộp trực...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của người sử dụng đất trồng lúa 1. Sử dụng đúng mục đích theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa đã được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt. 2. Sử dụng tiết kiệm, không bỏ đất hoang, không làm ô nhiễm, thoái hóa đất. 3. Canh tác đúng kỹ thuật, thực hiện luân canh, tăng vụ để nâng cao hiệu quả sản xuất; cải tạo,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của người sử dụng đất trồng lúa
- 1. Sử dụng đúng mục đích theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa đã được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt.
- 2. Sử dụng tiết kiệm, không bỏ đất hoang, không làm ô nhiễm, thoái hóa đất.
- Điều 6. Quy định xây dựng, trình tự thủ tục, phê duyệt phương án cánh đồng lớn
- 1. Chấp thuận chủ trương xây dựng phương án cánh đồng lớn:
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5 của Thông tư số số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỂ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỂ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
- NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp Thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ: a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa 1. Thực hiện đúng các quy định về điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Khi chuyển đất lúa khác sang sử dụng vào trồng cây hàng năm phải thực hiện: a) Theo đúng quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng của địa phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
- 1. Thực hiện đúng các quy định về điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa tại Điều 5 của Nghị định này.
- 2. Khi chuyển đất lúa khác sang sử dụng vào trồng cây hàng năm phải thực hiện:
- Điều 7. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân Thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ: a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê để thực hiện xây dự...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo vệ và cải tạo nâng cao chất lượng đất trồng lúa 1. Nghiêm cấm các hành vi: a) Gây ô nhiễm, làm thoái hóa, làm biến dạng mặt bằng của đất dẫn đến không trồng lúa được; b) Bỏ hoang đất chuyên trồng lúa nước từ 12 tháng trở lên và đất lúa khác từ 2 năm trở lên không vì lý do thiên tai bất khả kháng. 2. Tổ chức, cá nhân được Nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo vệ và cải tạo nâng cao chất lượng đất trồng lúa
- 1. Nghiêm cấm các hành vi:
- a) Gây ô nhiễm, làm thoái hóa, làm biến dạng mặt bằng của đất dẫn đến không trồng lúa được;
- Điều 8. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân Thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ: a) Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phát triển quỹ đất trồng lúa 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, có chính sách khuyến khích, hỗ trợ và đầu tư khai hoang, phục hóa, cải tạo đất để phát triển quỹ đất trồng lúa. 2. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phát triển quỹ đất trồng lúa
- 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, có chính sách khuyến khích, hỗ trợ và đầu tư khai hoang, phục hóa, cải tạo đất để phát triển quỹ đất trồng lúa.
- 2. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa nước theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định này, phải có phương án thực hiện...
- Điều 9. Nội dung và điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về kinh phí hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương: a) Chi hỗ trợ đào tạo nghề theo Phương án cánh đồng lớn: Đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020: từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chính sách hỗ trợ người sản xuất lúa Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ người sản xuất lúa như sau: 1. Hỗ trợ sản xuất lúa hàng năm: a) Hỗ trợ 500.000 đồng/ha/năm cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất lúa trên đất chuyên trồng lúa nước; b) Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất lúa trên đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chính sách hỗ trợ người sản xuất lúa
- Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ người sản xuất lúa như sau:
- 1. Hỗ trợ sản xuất lúa hàng năm:
- Điều 10. Quy định về kinh phí hỗ trợ
- 1. Ngân sách Trung ương:
- a) Chi hỗ trợ đào tạo nghề theo Phương án cánh đồng lớn:
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ 1. Các chính sách hỗ trợ được thực hiện theo Phương án cánh đồng lớn được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hỗ trợ giá vật tư nông nghiệp theo giá thị trường, tại thời điểm thực hiện hỗ trợ, theo báo giá của cơ quan chức năng. 3. Trong cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính s...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc phân bổ vốn đầu tư hỗ trợ cho các địa phương và người sản xuất lúa. 2. Huy động, cân đối trình Chính phủ quyết định nguồn vốn đầu tư để thực hiện các chính sách về quản lý, bảo vệ đất trồng lúa và sản xuất lúa theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc phân bổ vốn đầu tư hỗ trợ cho các địa phương và người sản xuất lúa.
- 2. Huy động, cân đối trình Chính phủ quyết định nguồn vốn đầu tư để thực hiện các chính sách về quản lý, bảo vệ đất trồng lúa và sản xuất lúa theo quy định của Nghị định này và các văn bản pháp luậ...
- Điều 11. Quy định về nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ
- 1. Các chính sách hỗ trợ được thực hiện theo Phương án cánh đồng lớn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Hỗ trợ giá vật tư nông nghiệp theo giá thị trường, tại thời điểm thực hiện hỗ trợ, theo báo giá của cơ quan chức năng.
Left
Chương IV
Chương IV T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Điều hành xây dựng cánh đồng lớn để chỉ đạo xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch, chính sách cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các tranh chấp, vi phạm trong quá tr...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bộ Tài chính 1. Cân đối nguồn ngân sách chi thường xuyên để hỗ trợ cho các địa phương và người sản xuất lúa. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân bổ vốn ngân sách cho các địa phương sản xuất lúa. 3. Hướng dẫn cơ chế, chính sách hỗ trợ, định mức phân bổ vốn ngân sách trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Bộ Tài chính
- 1. Cân đối nguồn ngân sách chi thường xuyên để hỗ trợ cho các địa phương và người sản xuất lúa.
- 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân bổ vốn ngân sách cho các địa phương sản xuất lúa.
- Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Điều hành xây dựng cánh đồng lớn để chỉ đạo xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch, chính sách cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh.
- 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các tranh chấp, vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng giữa các bên liên kết
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan lập và ưu tiên phân bổ kế hoạch vốn sự nghiệp thực hiện chính sách theo Quyết định này; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định giao dự toán kinh phí hỗ trợ cho các đơn vị thực hiện. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển n...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện các nội dung về quản lý, sử dụng đất trồng lúa của địa phương theo quy định của Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2. Tổ chức công bố công khai và quản lý chặt chẽ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa của địa phương đã được xét duyệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện các nội dung về quản lý, sử dụng đất trồng lúa của địa phương theo quy định của Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- 2. Tổ chức công bố công khai và quản lý chặt chẽ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trồng lúa của địa phương đã được xét duyệt
- xác định ranh giới diện tích đất trồng lúa, đặc biệt đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Điều 13 . Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan lập và ưu tiên phân bổ kế hoạch vốn sự nghiệp thực hiện chính sách theo Quyết định này
- Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu bố trí nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách cho việc xây dựng cánh đồng lớn theo quy định của Luật Ngân sách để phân...
- Left: báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định giao dự toán kinh phí hỗ trợ cho các đơn vị thực hiện. Right: Điều 16. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Trách nhiệm của các s ở, ngành có liên quan khác 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về bố trí ngân sách hỗ trợ hàng năm thực hiện cánh đồng lớn để trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Sở Công Thương và Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh: Căn cứ K...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2012. 2. Các quy định về quản lý và sử dụng đất trồng lúa trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2012.
- 2. Các quy định về quản lý và sử dụng đất trồng lúa trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 1 4 . Trách nhiệm của các s ở, ngành có liên quan khác
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về bố trí ngân sách hỗ trợ hàng năm thực hiện cánh đồng lớn để trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chịu trách nhiệm triển khai Quyết định này trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản ký giữa doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân với nông dân trong khuôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.