Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
78/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý
31/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định bổ sung giá của 177 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 1. Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. 2. Kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015, giá của 177 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh này được điều chỉnh tăng hàng năm, như sau: a) Giá củ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
- 2. Kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015, giá của 177 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh này được điều chỉnh tăng hàng năm, như sau:
- a) Giá của 119 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC được điều chỉnh tăng hàng năm như sau:
- Left: Điều 1. Quy định bổ sung giá của 177 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau: “ Điều 1. Quy định giá của 764 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng trong c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết này, bao gồm: 1. Danh mục giá 10 dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I. 2. Danh mục giá 05 dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II. 3. Danh mục giá 1.916 dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết này, bao gồm:
- 1. Danh mục giá 10 dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa...
- “ Điều 1. Quy định giá của 764 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ( có danh mục đính kèm ):
- 1. Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Nghị quyết này thì tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định của cấp có thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực...
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Unmatched right-side sections