Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn Tỉnh Bình Phước
40/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
83/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn Tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đơn giá cho thuê đất 1. Đối với thị xã Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long đơn giá cho thuê đất là 1,5%/năm trên đơn giá đất do UBND tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. 2. Đối với các huyện: Chơn Thành, Đồng Phú, Hớn Quản đơn giá cho thuê đất là 01%/năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá cho thuê mặt nước 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 100.000 đồng/ha/năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 500.000 đồng/ha/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc xác định đơn giá cho thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và tại khoản 4, Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá cho thuê mặt nước 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 100.000 đồng/ha/năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 500.000 đồng/ha/năm.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Việc xác định đơn giá cho thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và tại khoản 4, Điều 2 Nghị định số 121/20...
- Điều 2. Đơn giá cho thuê mặt nước
- 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 100.000 đồng/ha/năm.
- 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 500.000 đồng/ha/năm.
- Việc xác định đơn giá cho thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và tại khoản 4, Điều 2 Nghị định số 121/20...
Điều 2. Đơn giá cho thuê mặt nước 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 100.000 đồng/ha/năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 500.000 đồng/ha/năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 531/QĐ-UB ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Left: Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 531/QĐ-UB ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 531/QĐ-UB ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections