Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng bằng vốn Ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng bằng vốn Ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các chủ rừng lập phương án thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Sau khi có quyết định phê duyệt phương án thanh lý, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các chủ rừng lập phương án thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phươn...
  • Sau khi có quyết định phê duyệt phương án thanh lý, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc: các Ban quản lý rừng, Vườn quốc gia, Công ty cao su; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực, kể từ ngày 01/01/2011./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trương Tấn Thiệu
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Giám đốc: các Ban quản lý rừng, Vườn quốc gia, Công ty cao su
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực, kể từ ngày 01/01/2011./.
  • Left: bằng vốn Ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với rừng trồng không thành rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo Quy định này làm căn cứ để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảng giá các loại đất theo Quy định này làm căn cứ để:
  • 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại các Điều 34 và Điều 35...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với rừng trồng không thành rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng cho tất cả các đơn vị thực hiện trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
  • Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng:
  • Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho tất cả các đơn vị thực hiện trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, nhận chuyển nhượng rừng từ chủ rừng khác. 2. Nguyên nhân bất khả kháng : Là những yếu tố gây ra mất rừng nằm ngoài khả năng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: - Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp
  • Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó:
  • - Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, nhận chuyển...
  • 2. Nguyên nhân bất khả kháng : Là những yếu tố gây ra mất rừng nằm ngoài khả năng khống chế của con người như thiên tai (bão, lũ, ngập úng), địch họa, sâu bệnh, cháy rừng.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ RỪNG TRỒNG ĐƯỢC THANH LÝ, HÌNH THỨC VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC THANH LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí rừng trồng được thanh lý Lô rừng không thành rừng: Là lô rừng sau thời kỳ đầu tư chăm sóc theo quy định là 4 năm, có tỷ lệ cây sống dưới 50% so với quy phạm trồng rừng đã được quy định, hay so với mật độ thiết kế trồng nếu không có quy phạm trồng rừng đối với loài cây đó, chiều cao cây bình quân dưới 02 m, đường kính g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp 1. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế giá sang nhượng cao nhất, khu vực 2 và khu vực 3 có điều kiện giao thông, giá sang nhượng thấp hơn. a) Khu vực 1: Bao gồm đất nông nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp
  • 1. Phân loại khu vực đất:
  • - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí rừng trồng được thanh lý
  • Lô rừng không thành rừng:
  • Là lô rừng sau thời kỳ đầu tư chăm sóc theo quy định là 4 năm, có tỷ lệ cây sống dưới 50% so với quy phạm trồng rừng đã được quy định, hay so với mật độ thiết kế trồng nếu không có quy phạm trồng r...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức xử lý khi thanh lý 1. Mất rừng do nguyên nhân bất khả kháng, có biên bản xác minh giữa chủ rừng, hộ gia đình, cá nhân và tổ chức nhận khoán (sau đây gọi là bên nhận khoán), chính quyền địa phương sở tại, Ban phòng chống lụt bão (nếu thiệt hại do bão lụt) hoặc Kiểm lâm địa bàn (nếu thiệt hại do bị cháy được xác nhận là...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở và đất sản xuất, kinh doanh, phí nông nghiệp ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven khu công nghiệp, khu thương mại, dịch vụ 1. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn. 1.1. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở và đất sản xuất, kinh doanh, phí nông nghiệp ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven khu công nghiệp, khu thương mại, dịch vụ
  • 1. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn.
  • 1.1. Phân loại khu vực đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức xử lý khi thanh lý
  • Mất rừng do nguyên nhân bất khả kháng, có biên bản xác minh giữa chủ rừng, hộ gia đình, cá nhân và tổ chức nhận khoán (sau đây gọi là bên nhận khoán), chính quyền địa phương sở tại, Ban phòng chống...
  • a) Trường hợp trên diện tích quy hoạch là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ xung yếu và rất xung yếu thì Nhà nước cấp vốn để trồng lại rừng, theo thiết kế của chủ rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục thanh lý 1. Kiểm kê rừng trồng và lập phương án thanh lý rừng trồng Chủ rừng kiểm kê thực tế, đối chiếu hồ sơ lưu trữ, toàn bộ diện tích rừng trồng xin thanh lý, theo các nội dung sau: a) Lập biểu thống kê chi tiết diện tích rừng trồng xin thanh lý theo đề cương hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn 1. Loại đường phố: - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể: + Đường phố loại I: Là nơi có điều kiện đặc biệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn
  • 1. Loại đường phố:
  • - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục thanh lý
  • 1. Kiểm kê rừng trồng và lập phương án thanh lý rừng trồng
  • Chủ rừng kiểm kê thực tế, đối chiếu hồ sơ lưu trữ, toàn bộ diện tích rừng trồng xin thanh lý, theo các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã và các ngành liên quan 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định trong việc giúp Ủy ban nhân dân tỉnh điều hành Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phương, nhiệm vụ được quy định cho cá nhân thủ trưởng tại Quyết định số 2494/QĐ-UBND ngà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau 1. Trong cùng một loại đất mà thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, loại đường phố (đất đô thị) khác nhau thì giá của thửa đất được xác định theo khu vực, loại đường phố có giá đất cao nhất. 2. Trong loại đất ở mà thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, khu vực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau
  • 1. Trong cùng một loại đất mà thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, loại đường phố (đất đô thị) khác nhau thì giá của thửa đất được xác định theo khu vực, loại đường phố có giá đất cao nhất.
  • 2. Trong loại đất ở mà thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, khu vực thì đơn giá đất được tính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã và các ngành liên quan
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định trong việc giúp Ủy ban nhân dân tỉnh điều hành Chương trình trồng rừng bằng vốn ngân sách địa phương, nhiệm vụ đ...
  • và chỉ đạo Ủy ban nhân dân xã, phòng nông nghiệp tham gia hội đồng thanh lý cơ sở, cùng với chủ rừng tham gia xác minh diện tích rừng trồng không thành rừng trên địa bàn huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí xây dựng và thực hiện phương án thanh lý rừng trồng Đối với các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chủ rừng lập dự toán trình phòng tài chính huyện thẩm định và Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt. Đối với các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chủ rừng lập dự toán trình Sở Tài chính thẩm định và Ủy ban nh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị, xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: 2.1. Đất giáp ranh giữa các huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị, xã
  • 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức...
  • 2. Trường hợp khác xử lý như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí xây dựng và thực hiện phương án thanh lý rừng trồng
  • Đối với các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chủ rừng lập dự toán trình phòng tài chính huyện thẩm định và Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt.
  • Đối với các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chủ rừng lập dự toán trình Sở Tài chính thẩm định và Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu có những khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị liên quan phải kịp thời báo cáo bằng văn bản cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và sửa đổi bổ sung Quy định này./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác định đơn giá 01 m 2 đất 1. Đơn giá 01 m 2 đất nông nghiệp; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng kèm theo Quy định này. Trường hợp đất rừng sản xuất dùng để trồng cây cao su thì tính giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm. 2. Đơn giá 01 m 2 đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xác định đơn giá 01 m 2 đất
  • 1. Đơn giá 01 m 2 đất nông nghiệp
  • đất rừng sản xuất
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị liên quan phải kịp thời báo cáo bằng văn bản cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhâ...

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Điều chỉnh, thay đổi bảng giá các loại đất khi có biến động về giá UBND tỉnh điều chỉnh giá các loại đất trong các trường hợp sau: 1. Khi nhà nước giao đất có tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất được xác định theo giá đấu giá quyền sử dụng đất, nhưng không được thấp hơn mức giá đất của từng loại đất, hạng đất, vị trí...
Điều 11. Điều 11. Điều khoản thi hành Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế, các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.