Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
01/2015/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý vật liệu xây dựng
124/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý vật liệu xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý vật liệu xây dựng
- Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Sinh hoạt của các hộ dân: 5.200 đồng/m 3 . 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 6.300 đồng/m 3 . 3. Hoạt động sản xuất, vật chất: 7.400 đồng/m 3 . 4. Kinh doanh dịch vụ: 8.600 đồng/m 3 .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này điều chỉnh các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng bao gồm: quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng; khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng; đầu tư, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng (trừ khai thác, chế biến khoáng sản kim loại và sản xuất vật liệu xây dựng không có nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này điều chỉnh các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng bao gồm: quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
- khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng
- Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
- 1. Sinh hoạt của các hộ dân: 5.200 đồng/m 3 .
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 6.300 đồng/m 3 .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại Việt Nam.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Vật liệu xây dựng là sản phẩm có nguồn gốc hữu cơ, vô cơ, kim loại được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng, trừ các trang thiết bị điện. 2. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng bao gồm: khoáng sản để sản xuất vật liệu xây dựng, khoáng sản làm nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Vật liệu xây dựng là sản phẩm có nguồn gốc hữu cơ, vô cơ, kim loại được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng, trừ các trang thiết bị điện.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ g...
Unmatched right-side sections