Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Sinh hoạt của các hộ dân: 5.200 đồng/m 3 . 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 6.300 đồng/m 3 . 3. Hoạt động sản xuất, vật chất: 7.400 đồng/m 3 . 4. Kinh doanh dịch vụ: 8.600 đồng/m 3 .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
  • 1. Sinh hoạt của các hộ dân: 5.200 đồng/m 3 .
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 6.300 đồng/m 3 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH
  • 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • trợ cấp xã hội tại cộng đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ g... Right: Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Khái niệm cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội a) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở. b) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá nhân...
Điều 3. Điều 3. Nhiệm vụ của cơ sở BTXH: 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này; 2. Đánh giá hoàn cảnh gia đình và nguyên nhân đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH; 3. Kiểm tra phân loại và có kế hoạch chăm sóc sức khỏe. 4. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp c...
Điều 4. Điều 4. Các hành vi bị cấm khi quản lý và nuôi dưỡng đối tượng 1. Đánh đập, phân biệt đối xử, xúc phạm thân thể. 2. Nhốt đối tượng vào một nơi tách biệt. 3. Trói đối tượng. 4. Không cho đối tượng ăn, uống hoặc ngủ. 5. Buộc đối tượng mặc những loại quần áo dị thường hoặc không phù hợp. 6. Ngừng chăm sóc y tế cho đối tượng. 7. Dùng đối t...
Điều 5. Điều 5. Quyền của các đối tượng ở cơ sở BTXH 1. Tham gia quá trình lập kế hoạch chăm sóc và trợ giúp. 2. Tham gia quá trình đưa ra quyết định và đề đạt nguyện vọng về việc tái hòa nhập gia đình, cộng đồng; bảo đảm an toàn và phúc lợi của bản thân. 3. Được biết về các tiêu chuẩn chăm sóc và các quy định liên quan đến chăm sóc, trợ giúp...
Điều 6. Điều 6. Nghĩa vụ của đối tượng ở cơ sở BTXH 1. Chấp hành tốt nội quy, quy chế của cơ sở BTXH. 2. Đóng góp ý kiến cho hoạt động của cơ sở BTXH. 3. Tham gia vào các hoạt động sản xuất của cơ sở BTXH, tùy theo sức khỏe và lứa tuổi của mình nhằm cải thiện cuộc sống. 4. Tùy theo khả năng và điều kiện sức khỏe, phải nỗ lực tự phục vụ, tự chă...
Chương II Chương II THÀNH LẬP, GIẢI THỂ, THAY ĐỔI TÊN CƠ SỞ BTXH
Điều 7. Điều 7. Điều kiện thành lập Cơ sở BTXH được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Cơ sở vật chất - Diện tích đất tự nhiên: Bình quân 30m2/đối tượng ở khu vực nông thôn, 10m2/đối tượng ở khu vực thành thị. - Diện tích phòng ở của đối tượng bình quân 6m2/đối tượng. Đối với đối tượng phải chăm sóc 24/...