Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
01/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
31/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Sinh hoạt của các hộ dân: 5.200 đồng/m 3 . 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 6.300 đồng/m 3 . 3. Hoạt động sản xuất, vật chất: 7.400 đồng/m 3 . 4. Kinh doanh dịch vụ: 8.600 đồng/m 3 .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc t...
- Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
- 1. Sinh hoạt của các hộ dân: 5.200 đồng/m 3 .
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 6.300 đồng/m 3 .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH
- 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- trợ cấp xã hội tại cộng đồng
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Lao động
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ g... Right: Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections