Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ các quyết định số 235/1999/QĐ-UB ngày 28/10/1999, số 99/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 và số 28/2007/QĐ-UBND ngày 17/5/2007 của UBND tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ các quyết định số 235/1999/QĐ-UB ngày 28/10/1999, số 99/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 và số 28/2007/QĐ-UBND ngày 17/5/2007
  • của UBND tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định sau: - Quyết định số 235/1999/QĐ-UB ngày 28/10/1999 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng công trình hạ tầng ở các xã nghèo - khó khăn; - Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh ban hành Quy định xử lý một số trường hợp trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 235/1999/QĐ-UB ngày 28/10/1999 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng công trình hạ tầng ở các xã nghèo - khó khăn;
  • - Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh ban hành Quy định xử lý một số trường hợp trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 ở các đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khu vực phải có giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di độn...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách n...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.