Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc tổ chức đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường EU năm 2000.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại
Removed / left-side focus
  • Quy định việc tổ chức đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường EU năm 2000.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Công bố danh mục, số lượng hạn ngạch, giá chào thầu của từng mặt hàng (Cat.), số lượng hạn ngạch đấu thầu từng khu vực và số lượng tối đa cho một đơn đăng ký dự thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU năm 2000, như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại.
Removed / left-side focus
  • Công bố danh mục, số lượng hạn ngạch, giá chào thầu của từng mặt hàng (Cat.), số lượng hạn ngạch đấu thầu từng khu vực và số lượng tối đa cho một đơn đăng ký dự thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt ma...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Vịêc đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may năm 2000 được chia làm hai khu vực: - Khu vực I: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn các tỉnh, thành phố từ tỉnh Quảng Ngãi trở ra phía Bắc. - Khu vực II: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn từ tỉnh Bình Định trở vào trong phía Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Vịêc đấu thầu hạn ngạch hàng dệt may năm 2000 được chia làm hai khu vực:
  • - Khu vực I: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn các tỉnh, thành phố từ tỉnh Quảng Ngãi trở ra phía Bắc.
  • - Khu vực II: Các doanh nghiệp có trụ sở đóng trên địa bàn từ tỉnh Bình Định trở vào trong phía Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các doanh nghiệp tham gia đấu thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may phải nộp lệ phí dự thầu là 20.000,0 đồng VN cho một mặt hàng ( Cat.) dự thầu. Tiền lệ phí dự thầu dùng để trang trải cho công tác chuẩn bị và tổ chức đấu thầu ( in ấn, phát hành, gửi tài liệu, hồ sơ và các chi phí phục vụ công tác đấu thầu...).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Thương mại điện tử, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CỦA BỘ THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 27/7/2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Thương mại điện tử, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CỦA BỘ THƯƠNG MẠI
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 27/7/2006
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các doanh nghiệp tham gia đấu thầu hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may phải nộp lệ phí dự thầu là 20.000,0 đồng VN cho một mặt hàng ( Cat.) dự thầu.
  • Tiền lệ phí dự thầu dùng để trang trải cho công tác chuẩn bị và tổ chức đấu thầu ( in ấn, phát hành, gửi tài liệu, hồ sơ và các chi phí phục vụ công tác đấu thầu...).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: - Thời gian đăng ký dự thầu: từ ngày 14/01/2000 đến ngày 24/01/2000. - Thời gian mở thầu: ngày 25/01/2000. - Địa điểm mở thầu: trụ sở Bộ Thương mại- 21 Ngô quyền- Hà Nội. - Các cơ quan, doanh nghiệp chứng kiến mở thầu: đại diện Sở thương mại Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt nam, Hiệp hội dệt may Việt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá trị pháp lý của chữ ký số Văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy được ký và đóng dấu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  • Văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy được ký và đóng dấu.
Removed / left-side focus
  • - Thời gian đăng ký dự thầu: từ ngày 14/01/2000 đến ngày 24/01/2000.
  • - Thời gian mở thầu: ngày 25/01/2000.
  • - Địa điểm mở thầu: trụ sở Bộ Thương mại- 21 Ngô quyền- Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký cấp thẻ MOT-CA Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại và các đối tượng nêu tại Điều 2 khi có nhu cầu sử dụng chữ ký số cần đăng ký với đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA để được cấp thẻ, thiết bị đọc thẻ và được cài đặt các phần mềm liên quan. Các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 của Điều 2 sẽ phải chịu chi phí liên quan tới t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng ký cấp thẻ MOT-CA
  • Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại và các đối tượng nêu tại Điều 2 khi có nhu cầu sử dụng chữ ký số cần đăng ký với đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA để được cấp thẻ, thiết bị đọc thẻ và được cài...
  • Các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 của Điều 2 sẽ phải chịu chi phí liên quan tới thẻ và các chi phí phát sinh sau này khi sử dụng Hệ thống MOT-CA.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các thành viên Hội đồng đấu thầu và các doanh nghiệp tham dự đấu thầu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Theo dõi thời hạn có hiệu lực của thẻ Thẻ MOT-CA cấp cho các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ và các Sở Thương mại hoặc Sở Thương mại và Du lịch có thời hạn hiệu lực là 2 năm. Thẻ MOT-CA cấp cho các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 Điều 2 có thời hạn hiệu lực là 1 năm. Hết thời hạn hiệu lực trên, người sử dụng có thể đăng ký với đơn vị quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Theo dõi thời hạn có hiệu lực của thẻ
  • Thẻ MOT-CA cấp cho các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ và các Sở Thương mại hoặc Sở Thương mại và Du lịch có thời hạn hiệu lực là 2 năm.
  • Thẻ MOT-CA cấp cho các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 Điều 2 có thời hạn hiệu lực là 1 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Các thành viên Hội đồng đấu thầu và các doanh nghiệp tham dự đấu thầu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc sử dụng chữ ký số, cấp phát thẻ MOT-CA và quản lý hệ thống chứng thực chữ ký số của Bộ Thương mại.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại. 2. Các Sở Thương mại, Sở Thương mại và Du lịch giao dịch trực tuyến với Bộ Thương mại thông qua các phần mềm do Bộ Thương mại cung cấp. 3. Các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Thương mại. 4. Các tổ ch...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại là các Vụ, Cục, Ban, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ, Văn phòng Uỷ ban Quốc gia về Hợp tác kinh tế quốc tế, các thương vụ Việt Nam ở nước ngoài, các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ, cán bộ và công chức thuộc các đơn vị đó. 2...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ thẻ và mật khẩu Người sử dụng phải bảo vệ thẻ MOT-CA của mình trong thời hạn hiệu lực của thẻ và trả lại thẻ cho nơi cấp khi thẻ hết hiệu lực. Trường hợp mất thẻ hoặc lộ mật khẩu (PIN), người sử dụng phải kịp thời thông báo cho đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA biết để có các biện pháp bảo vệ thích hợp. Người sử...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm khi gửi văn bản điện tử Khi gửi văn bản điện tử, người sử dụng phải lưu trữ văn bản điện tử đó bằng các hình thức tin cậy để có thể được sử dụng làm bằng chứng khi cần thiết. Khi gửi văn bản điện tử có nội dung mật hoặc không công khai, người gửi phải mã hoá văn bản này bằng tiện ích mã hoá của Hệ thống MOT-CA và ph...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm khi nhận văn bản điện tử Người sử dụng có trách nhiệm lưu trữ văn bản điện tử nhận được và các thông tin liên quan tới chữ ký số để có thể sử dụng làm bằng chứng khi cần thiết. Khi nhận được văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số, người nhận phải kiểm tra tính xác thực của văn bản điện tử nhận được trước khi sử dụng...