Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của
  • Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể như sau: 1. Định mức cho khối tỉnh: a) Đối với đơn vị có dưới 20 biên chế: 54.000.000 đồng/biên chế/năm. b) Đối với đơn vị có từ 20 biên chế trở lên: 53.000.000 đồng/biên chế/năm. 2. Định mức cho khối huyện, thị xã: a) Đối với đơn vị dưới 20 biên chế: 49.000.00...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tài tình Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tài tình Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể như sau:
  • 1. Định mức cho khối tỉnh:
  • a) Đối với đơn vị có dưới 20 biên chế: 54.000.000 đồng/biên chế/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức trên được áp dụng kể từ ngày 01/01/2010.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/1998/QĐ-UB ngày 05/11/1998 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Đỉều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 132/1998/QĐ-UB ngày 05/11/1998 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông...
  • Đỉều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu ưách nhiệm thi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức trên được áp dụng kể từ ngày 01/01/2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các tiêu chí khác vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007, thời kỳ ổn định 2007 - 2010.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những nhiệm vụ và quyền hạn của Sử 1.Trình UBND tỉnh: a)Dự thảo các quyết định, chỉ thị và các vãn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh về giao thông vận tải; b)Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Những nhiệm vụ và quyền hạn của Sử
  • 1.Trình UBND tỉnh:
  • a)Dự thảo các quyết định, chỉ thị và các vãn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh về giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các tiêu chí khác vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007, thời kỳ ổn định 2007 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức bộ máy của Sở 1.Lãnh đạo Sở. Sở Giao thông vận tải do Giám đốc Sở điều hành và có không quá 03 Phó Giám đốc Sở giúp việc Giám đốc Sờ. Các chức vụ này do Chù tịch UBND tình bồ nhiệm theo các tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành và theo các quy định của Đảng, Nhà nước về công tác quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức bộ máy của Sở
  • 1.Lãnh đạo Sở.
  • Sở Giao thông vận tải do Giám đốc Sở điều hành và có không quá 03 Phó Giám đốc Sở giúp việc Giám đốc Sờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Điều 1. Điều 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng...
Điều 2. Điều 2. Sở có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: Đường bộ, đường thuỷ nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn tinh.
Chương II Chương II NIHỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Chương III Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Điều 5. Điều 5. Chế độ làm việc 1.Sở làm việc theo chế độ thù trưởng, Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và là người chịu trách nhiệm cao nhất trước UBND tinh, Chủ tịch UBND tinh về toàn bộ hoạt động của Sở, đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ Giao thông vận tải về các lĩnh vực công tác chuyên...
Chương IV Chương IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 6 Điều 6 . Sở có mối quan hệ công tác đối với các ngành, các cấp như sau: 1.Đối với Bộ Giao thông vận tài: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo rình hỉnh cồng tác chuyên môn của ngành tại địa phương với Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...