Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể

Open section

Tiêu đề

Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể như sau: 1. Định mức cho khối tỉnh: a) Đối với đơn vị có dưới 20 biên chế: 54.000.000 đồng/biên chế/năm. b) Đối với đơn vị có từ 20 biên chế trở lên: 53.000.000 đồng/biên chế/năm. 2. Định mức cho khối huyện, thị xã: a) Đối với đơn vị dưới 20 biên chế: 49.000.00...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau: Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG : 807,594 tỷ đồng Trong đó: I. Vốn đầu tư XDCB : 689,370 tỷ đồng. 1. Vốn trong nước : 487,670 tỷ đồng. - Vốn XDCB cân đối ngân sách địa phương : 253,670 tỷ đồng. - Thu từ tiền sử dụng đất : 171,000 tỷ đồng. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau:
  • Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG
  • 807,594 tỷ đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể như sau:
  • 1. Định mức cho khối tỉnh:
  • a) Đối với đơn vị có dưới 20 biên chế: 54.000.000 đồng/biên chế/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức trên được áp dụng kể từ ngày 01/01/2010.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • Nguyễn Tấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức trên được áp dụng kể từ ngày 01/01/2010.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tiêu chí khác vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007, thời kỳ ổn định 2007 - 2010.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình giảm nghèo Chương trình giảm nghèo 1,530 1,530 2
Chương trình Dân số - KHHGĐ Chương trình Dân số - KHHGĐ 5,371 5,371 3
Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 7,702 7,702 4
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 14,200 12,200 2,000 5
Chương trình Văn hóa Chương trình Văn hóa 2,880 2,880 6
Chương trình Giáo dục - đào tạo Chương trình Giáo dục - đào tạo 40,070 40,070 7
Chương trình phòng, chống tội phạm Chương trình phòng, chống tội phạm 770 770 8
Chương trình phòng, chống ma tuý Chương trình phòng, chống ma tuý 1,600 1,600 9