Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau: 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Tiền Giang thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức thu cụ thể phù hợp với từng thời kỳ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp gồm: bảo vệ rừng phòng hộ, khoán bảo vệ rừng, xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, trồng rừng, đầu tư cơ sở sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp, trồng cây phâ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức thu cụ thể phù hợp với từng thời kỳ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức thu cụ thể phù hợp với từng thời kỳ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp gồm: bảo vệ rừng phòng hộ, khoán bảo vệ rừng, xây dựng phương án quản lý rừng bền...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp 1. Bảo đảm nguồn lực cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh phù hợp với khả năng cân đối vốn từ ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn và hằng năm. 2. Đảm bảo tính công bằng, công khai, minh bạch và tuân thủ theo các quy định của pháp lu...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CÁC MỨC ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ bảo vệ rừng phòng hộ Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ, quản lý rừng, với mức như sau: 1. Ban Quản lý rừng phòng hộ: 500.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng phòng hộ được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản lý rừng. 2. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: 500.000 đồng/...
Điều 4. Điều 4. Mức đầu tư trồng rừng phòng hộ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (Chủ rừng) thực hiện trồng rừng phòng hộ, mức đầu tư theo định mức kinh tế kỹ thuật, thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 5. Điều 5. Mức hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Mức hỗ trợ một lần xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững cho chủ rừng có rừng trồng sản xuất (trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài): 400.000 đồng/ha.
Điều 6. Điều 6. Mức hỗ trợ khoán bảo vệ rừng phòng hộ Mức hỗ trợ khoán bảo vệ rừng phòng hộ như sau: 1. Đối với diện tích rừng tiếp giáp khu dân cư, rừng tiếp giáp với khu vực có nguy cơ cao về xâm hại tài nguyên rừng: 500.000 đồng/ha/năm; 2. Đối với diện tích rừng phòng hộ thuộc vùng đất ven biển: 750.000 đồng/ha/năm. 3. Mức hỗ trợ lập hồ sơ...