Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định xử lý về trách nhiệm đối với chủ rừng, hạt kiểm lâm, ủy ban nhân dân cấp xã thiếu kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại rừng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước
26/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý trách nhiệm của chủ rừng, các cơ quan, tổ chức, cá nhân về bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh
77/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định xử lý về trách nhiệm đối với chủ rừng, hạt kiểm lâm, ủy ban nhân dân cấp xã thiếu kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại rừng trên địa bàn Tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xử lý trách nhiệm đối với Chủ rừng, Hạt Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã thiếu kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý trách nhiệm của chủ rừng, các cơ quan, tổ chức, cá nhân về bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của Ủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các chủ rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định nà...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý t...
- Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý tr...
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Chủ tịch UBND cấp xã
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý t...
- Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 25/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về trách nhiệm và xử lý tr...
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm; Giám đốc các Chủ rừng là Ban quản lý rừng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định xử lý về trách nhiệm do thiếu kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát đốt rừng gây thiệt hại rừng (từ đây gọi tắt là trách nhiệm bảo vệ rừng) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng quy định này gồm: 1. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách lâm nghiệp của Chủ rừng là Ban quản lý rừng, Công ty Cao su là doanh nghiệp nhà nước được giao đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất (sau đây gọi tắt là Công ty Cao su), Nông lâm trường trực thuộc Công ty Cao su (sau đây gọi tắt là Nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thiệt hại về diện tích rừng: Thiệt hại về diện tích rừng do phá rừng, cháy rừng, mất rừng được xác định qua hồ sơ vụ vi phạm của các cơ quan chức năng thiết lập hoặc kết luận thanh tra, kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền. 2. Hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại rừng: Hành vi phá rừng, phát, đốt rừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng 1. Mọi trường hợp rừng bị thiệt hại do phá rừng trái pháp luật, phát, đốt rừng với mức thiệt hại về diện tích và không thực hiện quy định tại các Điều 7, 8, 9 của Quy định này đều phải xem xét trách nhiệm để xử lý kỷ luật theo Quy định này. 2. Một người chỉ phải chịu 01 hình thức kỷ l...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý trách nhiệm đối với chủ rừng 1. Chủ rừng được Nhà nước giao rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại để quản lý, bảo vệ và sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, không thực hiện đầy đủ trách nhiệm được quy định tại Điều 3 Quy định này, để rừng bị phá, bị khai thác trái phép, bị cháy sẽ bị xử...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng
- Mọi trường hợp rừng bị thiệt hại do phá rừng trái pháp luật, phát, đốt rừng với mức thiệt hại về diện tích và không thực hiện quy định tại các Điều 7, 8, 9 của Quy định này đều phải xem xét trách n...
- 2. Một người chỉ phải chịu 01 hình thức kỷ luật về trách nhiệm đối với 01 vụ rừng bị thiệt hại do phá rừng trái pháp luật hoặc do phát, đốt rừng.
- Chủ rừng được Nhà nước giao rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại để quản lý, bảo vệ và sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, không thực hiện đầy đủ trách nhiệm đ...
- Đối với chủ rừng Nhà nước, đồng thời với việc xử phạt vi phạm hành chính còn bị kiểm điểm, xem xét, nếu không thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 3 Quy định này sẽ bị cách chức.
- 2. Không xử phạt vi phạm hành chính mà chuyển sang truy cứu trách nhiệm hình sự trong trường hợp:
- Mọi trường hợp rừng bị thiệt hại do phá rừng trái pháp luật, phát, đốt rừng với mức thiệt hại về diện tích và không thực hiện quy định tại các Điều 7, 8, 9 của Quy định này đều phải xem xét trách n...
- 2. Một người chỉ phải chịu 01 hình thức kỷ luật về trách nhiệm đối với 01 vụ rừng bị thiệt hại do phá rừng trái pháp luật hoặc do phát, đốt rừng.
- 3. Trường hợp đang thi hành quyết định kỷ luật về trách nhiệm bảo vệ rừng mà tiếp tục bị xem xét, xử lý kỷ luật thì áp dụng hình thức kỷ luật mới nặng hơn so với hình thức kỷ luật đang thi hành the...
- Left: Điều 4. Nguyên tắc xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng Right: Điều 7. Xử lý trách nhiệm đối với chủ rừng
Điều 7. Xử lý trách nhiệm đối với chủ rừng 1. Chủ rừng được Nhà nước giao rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại để quản lý, bảo vệ và sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, không thực...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tình tiết giảm nhẹ 1. Người có trách nhiệm chậm phát hiện hành vi vi phạm nhưng đã cố gắng thực hiện các biện pháp ngăn chặn, hạn chế hậu quả vi phạm. 2. Việc phá rừng, phát, đốt rừng xảy ra ở vùng sâu, vùng xa, điều kiện giao thông, thông tin, phát hiện có nhiều khó khăn. 3. Vi phạm có tổ chức, thực hiện trong thời gian ngắn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tình tiết tăng nặng 1. Người đã bị xử lý trách nhiệm tái phạm. 2. Vị trí rừng bị phá, phát đốt rừng ở gần trụ sở làm việc, trên đường đi lại hàng ngày mà không kịp thời phát hiện, ngăn chặn. 3. Báo cáo sai sự thật, báo cáo giảm diện tích rừng bị thiệt hại dưới mức quy định nhằm tránh bị xử lý trách nhiệm. 4. Không chấp hành chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XỬ LÝ VỀ TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xét xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng đối với Tiểu khu trưởng Xét xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng đối với Tiểu khu trưởng để rừng bị thiệt hại với mức độ về diện tích như sau: 1. Đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất: Từ 0,3 ha trở lên/1 vụ vi phạm; 2. Đối với rừng đặc dụng: Từ 0,2 ha trở lên/1 vụ vi phạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xét xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng đối với Kiểm lâm địa bàn Xét xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng đối với Kiểm lâm địa bàn để rừng bị thiệt hại với mức độ về diện tích như sau: 1. Đối với rừng sản xuất, rừng phòng hộ: Từ 0,9 ha trở lên/1 vụ vi phạm; 2. Đối với rừng đặc dụng: Từ 0,6 ha trở lên/1 vụ vi phạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xét xử lý về trách nhiệm bảo vệ rừng đối với Giám đốc hoặc Phó Giám đốc phụ trách lâm nghiệp Ban quản lý rừng, Công ty Cao su, Nông lâm trường; Hạt trưởng hoặc Phó Hạt trưởng phụ trách bảo vệ rừng Hạt Kiểm lâm; Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch phụ trách lâm nghiệp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Xét xử lý về trách nhiệm bảo vệ r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hình thức kỷ luật Khi thiệt hại về diện tích rừng ở mức quy định tại Điều 7, 8 và không thực hiện các quy định tại Điều 9 của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ và các tình tiết của vụ việc mà xem xét xử lý kỷ luật một hình thức kỷ luật trong các hình thức kỷ luật sau đây: 1. Các hình thức kỷ luật đối với đối tượn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý trách nhiệm đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để mất rừng do phá rừng trái phép, cháy rừng, sẽ kiểm điểm xem xét việc thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 4 của Quy định này. Nếu không thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định sẽ chịu một trong các hình thức kỷ luật như...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Các hình thức kỷ luật
- Khi thiệt hại về diện tích rừng ở mức quy định tại Điều 7, 8 và không thực hiện các quy định tại Điều 9 của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ và các tình tiết của vụ việc mà xem xét xử lý...
- 1. Các hình thức kỷ luật đối với đối tượng quy định tại Điều 2 là cán bộ, công chức, viên chức: Theo quy định của Luật Cán bộ công chức và Luật Viên chức.
- Điều 9. Xử lý trách nhiệm đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để mất rừng do phá rừng trái phép, cháy rừng, sẽ kiểm điểm xem xét việc thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- Nếu không thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định sẽ chịu một trong các hình thức kỷ luật như sau:
- Điều 10. Các hình thức kỷ luật
- Khi thiệt hại về diện tích rừng ở mức quy định tại Điều 7, 8 và không thực hiện các quy định tại Điều 9 của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ và các tình tiết của vụ việc mà xem xét xử lý...
- 1. Các hình thức kỷ luật đối với đối tượng quy định tại Điều 2 là cán bộ, công chức, viên chức: Theo quy định của Luật Cán bộ công chức và Luật Viên chức.
Điều 9. Xử lý trách nhiệm đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để mất rừng do phá rừng trái phép, cháy rừng, sẽ kiểm điểm xem xét việc thực hiện trách nhiệm được quy định tại Đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền xử lý kỷ luật về trách nhiệm bảo vệ rừng 1. Thẩm quyền xử lý kỷ luật về trách nhiệm bảo vệ rừng đối với cán bộ, công chức, viên chức được thực hiện theo phân cấp thẩm quyền quản lý. 2. Thẩm quyền xử lý kỷ luật về trách nhiệm bảo vệ rừng đối với người lao động theo chế độ hợp đồng lao động do người sử dụng lao động t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Các Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng quy định, quy chế bảo vệ rừng của đơn vị với nội dung, nhiệm vụ cụ thể, chi tiết cho từng bộ phận gián tiếp trực tiếp bảo vệ rừng nhằm nâng cao trách nhiệm bảo vệ rừng và thuận lợi trong công tác kiểm tra, giám sát và xử lý trách nhiệm. Triển khai thực hiện nghiêm Quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections