Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định điều kiện xác định học sinh trung học phổ thông không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn được hưởng chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

về việc ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định điều kiện xác định học sinh trung học phổ thông không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn được hưởng chính s...
  • xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày Đối với trường hợp nhà ở xa trường: Khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 10km trở lên; Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: Học sinh đi học phải qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • Đối với trường hợp nhà ở xa trường: Khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 10km trở lên;
  • Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: Học sinh đi học phải qua sông, suối không có cầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính), Tổng Giám đốc Ban Quản lý dự án, Tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân t...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Đào Đình Bình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Kạn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1- Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách đầu tư phát triển giao thông đường bộ; xây dựng và chỉ đạo thực hiện chương trình quốc gia về an toàn giao thông và các biện pháp đảm bảo giao thông đường bộ thông suốt, an toàn; 2- Chủ trì hoặc phối hợp với các Bộ, ngành xây dựng cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách đầu tư phát triển giao thông đường bộ
  • xây dựng và chỉ đạo thực hiện chương trình quốc gia về an toàn giao thông và các biện pháp đảm bảo giao thông đường bộ thông suốt, an toàn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Kạn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ".
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1- Quy định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc hệ thống quốc lộ do Nhà nước đầu tư. 2- Việc xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý bảo...
Điều 2. Điều 2. 1- Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này gồm: a- Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính), các Đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, Cụm phà, Bến phà (Cầu phao), Hạt Quản lý đường bộ; b- Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Ban...
Điều 3. Điều 3. Ngoài Quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu trong Điều 2 của Quy định này còn phải chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp luật liên quan khác.
Chương 2: Chương 2: TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN A. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam 1- Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ dài hạn và hàng năm đối với hệ thống quốc lộ trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt; 2- Nghiên cứu xây dựng quy chế quản lý, bảo trì; định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường bộ trình Bộ Giao thô...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) 1- Xây dựng kế hoạch quản lý bảo trì đường bộ hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo trì đường bộ trong phạm vi được giao quản lý; 2- Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý đường bộ trực thu...