Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007
123a/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân loại đô thị và phân cấp quản lý đô thị
132-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân loại đô thị và phân cấp quản lý đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân loại đô thị và phân cấp quản lý đô thị
- Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Đô thị là các điểm dân cư có các yếu tố cơ bản sau đây: 1- Là trung tâm tổng hợp hay trung tâm chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng lãnh thổ nhất định. 2- Quy mô dân số nhỏ nhất là 4.000 người (vùng núi có thể thấp hơn). 3- Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp tư 60% trở lên trong tổng số lao động;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đô thị là các điểm dân cư có các yếu tố cơ bản sau đây:
- 1- Là trung tâm tổng hợp hay trung tâm chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng lãnh thổ nhất định.
- 2- Quy mô dân số nhỏ nhất là 4.000 người (vùng núi có thể thấp hơn).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Đô thị được chia thành 5 loại như sau: 1. Đô thị loại I: là đô thị rất lớn, trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội, khoa học kỹ thuật, du lịch - dịch vụ, giao thông, công nghiệp, giao dịch quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát triển của cả nước. - Dân số: từ 1 triệu trở lên. - Có tỷ suất hàng hoá cao, tỷ lệ lao động phi n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đô thị được chia thành 5 loại như sau:
- 1. Đô thị loại I: là đô thị rất lớn, trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội, khoa học kỹ thuật, du lịch - dịch vụ, giao thông, công nghiệp, giao dịch quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát tr...
- - Dân số: từ 1 triệu trở lên.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp, Ban QL các KCN, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Quy mô và ranh giới vùng ngoại ô của từng đô thị phải được xác định theo quy hoạch chung phát triển đô thị và phù hợp với các chức năng quy định sau đây: 1. Dự trữ một phần đất khi cần mở rộng đô thị. 2. Sản xuất một phần thực phẩm tưới sống phục vụ kịp thời cho nội thành, nội thị. 3. Bố trí các công trình kỹ thuật đầu mối tập t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy mô và ranh giới vùng ngoại ô của từng đô thị phải được xác định theo quy hoạch chung phát triển đô thị và phù hợp với các chức năng quy định sau đây:
- 1. Dự trữ một phần đất khi cần mở rộng đô thị.
- 2. Sản xuất một phần thực phẩm tưới sống phục vụ kịp thời cho nội thành, nội thị.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công nghiệp, Ban QL các KCN, Cục tr...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 Đô thị được phân cấp về mặt quản lý hành chính Nhà nước như sau: 1. Đô thị loại I và loại II chủ yếu do Trương ương quản lý. 2. Đô thị loại III và loại IV chủ yếu có tỉnh quản lý. 3. Đô thị loại V chủ yếu do huyện quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đô thị được phân cấp về mặt quản lý hành chính Nhà nước như sau:
- 1. Đô thị loại I và loại II chủ yếu do Trương ương quản lý.
- 2. Đô thị loại III và loại IV chủ yếu có tỉnh quản lý.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để:
- 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 Việc thành lập đô thị mới, phải bảo đảm các điều kiện sau đây: - Có đủ những văn cứ quy định ở điều 1 trong Quyết định này. - Có luận chứng kinh tế - kỹ thuật và đề án thiết kế quy hoạch phát triển đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thành lập đô thị mới, phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- - Có đủ những văn cứ quy định ở điều 1 trong Quyết định này.
- - Có luận chứng kinh tế - kỹ thuật và đề án thiết kế quy hoạch phát triển đô thị.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng:
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: - Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Trưởng ban Tổ chức của Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Xây dựng phối hợp ra thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trưởng ban Tổ chức của Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Xây dựng phối hợp ra thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp
- Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó:
- - Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân hạng đất nông nghiệp Việc phân hạng đất nông nghiệp để tính giá áp dụng theo quy định hiện hành của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đặc khu Vũng Tàu
- Côn Đảo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 4. Phân hạng đất nông nghiệp
- Việc phân hạng đất nông nghiệp để tính giá áp dụng theo quy định hiện hành của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở và đất sản xuất, kinh doanh, phi nông nghiệp ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven Khu công nghiệp, Khu thương mại, dịch vụ. 1. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn 1.1. Phân loại khu vực đất - Việc phân loại khu vực để xác định giá đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn 1. Loại đường phố - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể: + Đường phố loại I: Là nơi có điều kiện đặc biệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau. 1. Trong cùng một loại đất mà thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, loại đường phố (đất đô thị) khác nhau thì giá của thửa đất được xác định theo khu vực, loại đường phố có giá đất cao nhất. 2. Trong loại đất ở mà thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: 2.1. Đất giáp ranh giữa các huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu vực nội ô thị xã, thị trấn Đối với đất nông nghiệp bao gồm đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm đan xen trong khu vực nội ô thị xã, thị trấn, giá đất được xác định theo bảng giá đất nông nghiệp cùng loại, cùng hạng của xã trung du và được điều chỉnh nhân hệ số bằng 2.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định đơn giá 01 m 2 đất 1. Đơn giá 01 m 2 đất nông nghiệp; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng kèm theo Quy định này. 2. Đơn giá 01 m 2 đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. 2.1. Khu vực nông thôn: Đơn giá đất sản xuất, kinh doanh phi nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh, thay đổi bảng giá các loại đất khi có biến động về giá UBND tỉnh điều chỉnh giá các loại đất trong các trường hợp sau: 1. Khi Nhà nước giao đất có tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất được xác định theo giá đấu giá quyền sử dụng đất, nhưng không được thấp hơn mức giá đất của từng loại đất, hạng đất, vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này./. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 123a/2006/QĐ-UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.