Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành "Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 159 TC/CĐKT ngày 15-9-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./. DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ (ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/BTC ngày26 tháng 09năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính STT Mô tả mặt hàng Thuế suất Thuộc nhóm, phân nhóm hoặc mã số 1 2...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 159 TC/CĐKT ngày 15-9-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./.
  • DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ
  • Mô tả mặt hàng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 159 TC/CĐKT ngày 15-9-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/BTC ngày26 tháng 09năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./. DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ (ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/B...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Vũ Mộng Giao (Đã ký) QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC BỒI DƯỠNG KẾ TOÁN TRƯỞNG DOANH NGHIỆP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Công tác bồi dưỡng Kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước (sau đây gọi tắt là bồi dưỡng Kế toán trưởng) nhằm mục đích: 1. Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản, kiến thức nâng cao chuyên sâu, những kiến thức mới trong và ngoài nước về kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán... 2. Nâng cao khả năng tổ chức hệ thống thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng bồi dưỡng bao gồm: 1. Kế toán trưởng, Phó kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước. 2. Kế toán tổng hợp doanh nghiệp Nhà nước. Những đối tượng trên phải tốt nghiệp Đại học, Trung học Kinh tế chuyên ngành Tài chính - Kế toán. Nếu tốt nghiệp Đại học thì thời gian công tác thực tế về kế toán tối thiểu phải 3 năm, nếu tốt ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Việc bồi dưỡng Kế toán trưởng có thể tổ chức theo hình thức tập trung hoặc không tập trung, nhưng phải đảm bảo đủ thời gian, nội dung, chương trình theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các cơ quan, đơn vị sau đây được quyền tổ chức lớp học bồi dưỡng Kế toán trưởng: 1. Bộ Tài chính và các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính sau đây: + Các Trường Đại học, Trung học Tài chính kế toán trực thuộc Bộ Tài chính. + Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp. + Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ tài chính thuộc Bộ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trước khi mở lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng, các cơ quan, đơn vị tổ chức lớp phải đăng ký mở lớp tại Bộ Tài chính (qua Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo). Hồ sơ đăng ký mở lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng gồm: + Quyết định mở lớp (kèm danh sách học viên) + Quyết định Ban chỉ đạo lớp. + Kế hoạch mở lớp (đối tượng dự bồi dưỡng, Thời gian, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Khi mở lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng các cơ quan, đơn vị tổ chức lớp cần tiến hành các công việc sau: + Xây dựng nội quy quản lý lớp. + Tổ chức thi kiểm tra, đánh giá kết quả học tập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Cuối mỗi chuyên đề (hoặc cụm chuyên đề) phải tổ chức kiểm tra (hoặc thi). Việc thi kiểm tra có thể được tổ chức dưới hình thức viết hoặc vấn đáp nhưng phải đảm bảo đủ cả hai phần lý thuyết và thực hành, đề thi kiểm tra phải nằm trong nội dung học và phải đánh giá được trình độ của từng học viên. Kết thúc lớp bồi dưỡng, các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Những học viên được cấp chứng chỉ bồi dưỡng phải đảm bảo đủ 2 điều kiện sau: + Đảm bảo thời gian học tập trên lớp (tối thiểu 80% thời gian quy định cho 1 chuyên đề). + Tất cả các bài thi kiểm tra phải đạt 5 điểm trở lên (thang điểm 10 bậc). Học viên có quyền dự thi kiểm tra lại những bài chưa đạt nhưng tối đa không quá 1/4 tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Chứng chỉ bồi dưỡng Kế toán trưởng (Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng Kế toán trưởng) do Bộ Tài chính phát hành và quản lý thống nhất trong phạm vi toàn quốc. Chứng chỉ bồi dưỡng Kế toán trưởng do cơ quan, đơn vị ra quyết định mở lớp cấp, số chứng chỉ được đăng ký thống nhất tại Bộ Tài chính. Bộ Tài chính chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Chứng chỉ bồi dưỡng Kế toán trưởng chỉ có giá trị trong vòng 5 năm kể từ ngày được cấp. Đối với các lớp bồi dưỡng trước đây chỉ công nhận những chứng chỉ đã đăng ký qua cơ quan Tài chính, những chứng chỉ đó cũng chỉ có giá trị trong vòng 3 năm kể từ ngày ban hành Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Nội dung chương trình bồi dưỡng Kế toán trưởng được quy định như sau: Thời gian toàn khoá: 8 tuần (không kể thi kiểm tra) (8 tuần x 6 ngày/tuần x 8 tiết/ngày = 384 tiết) A. Phần kiến thức chung: Gồm 7 chuyên đề - 184 tiết + Chuyên đề 1: Kinh tế vi mô: 24 tiết + Chuyên đề 2: Marketing: 24 tiết + Chuyên đề 3: Kinh tế đối ngoại:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giao Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo chủ trì phối hợp với Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán tổ chức việc quản lý và kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử
Điều 1 Điều 1: Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện rời đồng bộ CKD, IKD của một sốsản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử, quy định tại Biểu thuếthuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày11/12/1998, số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/6/1999, số 139/1999/QĐ/BTC ngày11/11/1999, số 91/2000/QĐ/BTC...