Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển
18/2000/QĐ-BNNPTNT/CS
Right document
Về việc ban hành định mức và đơn giá khoan phụt vữa gia cố chất lượng đê
13/2001/QĐ-BNN/PCLB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức và đơn giá khoan phụt vữa gia cố chất lượng đê
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành định mức và đơn giá khoan phụt vữa gia cố chất lượng đê
- Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
- tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức và đơn giá cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê" (có văn bản kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức và đơn giá cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê" (có văn bản kèm theo).
- Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
- tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Tập định mức và đơn giá này là căn cứ để lập dự toán cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê trong ngành nông nghiệp và PTNT thay thế cho tập định mức và đơn giá đã ban hành theo Quyết định số 80/1999/QĐ/BNN-PCLB ngày 17/5/1999 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2001.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tập định mức và đơn giá này là căn cứ để lập dự toán cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê trong ngành nông nghiệp và PTNT thay thế cho tập định mức và đơn giá đã ban hành theo Quyế...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ; Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ
- Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS
- ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho
- Left: Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển
Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển (Ban hành kèm theo Quyết định số:18/2000/QĐ-BNN-CS ngày 3 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều kiện công nhận Nhóm loại 2 1/ Nhóm loại 2 nói trong Quy định này phải đảm bảo các tiêu chuẩn về xếp loại Nhóm TD&TK theo quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS. 2/ Hồ sơ Nhóm đề nghị công nhận là Nhóm loại 2 gồm: a/ Đơn nhóm xin công nhận và chuyển đổi cơ chế hoạt động của Nhóm loại 2. b/ Biên bản họp nhóm có xác nhậ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức và đơn giá cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê" (có văn bản kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức và đơn giá cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê" (có văn bản kèm theo).
- Điều 1. Điều kiện công nhận Nhóm loại 2
- 1/ Nhóm loại 2 nói trong Quy định này phải đảm bảo các tiêu chuẩn về xếp loại Nhóm TD&TK theo quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS.
- 2/ Hồ sơ Nhóm đề nghị công nhận là Nhóm loại 2 gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức Nhóm Ngoài các vấn đề chung như quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS, Quy ước nhóm cần có các quy định các vấn đề sau: 1. Nhóm có thể chia thành các Tổ TD-TK theo địa bàn thôn xóm. Mỗi tổ bầu 1 tổ trưởng đại diện cho các quan hệ của tổ với nhóm và các quan hệ khác. Chức năng của Tổ TD-TK như quy định của Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tài chính của Nhóm 1/ Quỹ nhóm Quỹ nhóm thuộc sở hữu của Nhóm và hình thành từ các nguồn: a/ Cổ phần thành viên; b/ Các khoản trích lập từ lãi hàng năm bổ sung cho Quỹ nhóm; c/ Số tiền Chương trình thưởng cho Nhóm; d/ Các khoản thu khác đưa vào Quỹ nhóm. 2/ Số tiền lãi Chương trình trích để lại Quỹ nhóm từ 1 tháng 7 năm 1996 đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHO VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 DỰ ÁN CHO NHÓM VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức cho vay Dự án căn cứ khả năng nguồn vốn tín dụng của mình và nhu cầu vay vốn cũng như khả năng quản lý của các Nhóm TD-TK để quyết định mức cho vay đối với từng nhóm. Đơn Nhóm loại 2 vay Dự án áp dụng theo mẫu 04/TD-N2.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn cho vay, thu nợ Thời hạn Dự án cho Nhóm vay tối đa là 24 tháng. Dự án thu hồi số vốn cho Nhóm vay làm 2 đợt, đợt đầu bằng 40% số vốn đã cho vay và thu vào giữa kỳ hạn cho vay, đợt 2 thu nốt số vốn vay còn lại vào cuối kỳ hạn cho vay. Nếu cần thiết Nhóm có thể xin Dự án cho gia hạn nợ. Nhóm làm đơn xin gia hạn nợ theo m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lãi và phân bổ lãi suất 1/ Lãi suất Dự án cho Nhóm loại 2 vay và phân bổ lãi suất cho vay từ nguồn vốn Chương trình như quy định đối với Nhóm loại 1. Nhóm nộp toàn bộ số lãi thu được từ nguồn vốn Chương trình lên Dự án. Hàng quý Dự án cộng số lãi nhóm nộp lên để tiến hành phân bổ theo các tỷ lệ như quy định. Căn cứ vào kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NHÓM CHO THÀNH VIÊN VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về xét cho vay 1. Nguyên tắc ra Biên bản thẩm định vay vốn của Ban cho vay Ban cho vay ra Biên bản thẩm định vay vốn (Mẫu 05/TD-N2) theo nguyên tắc biểu quyết. ý kiến thẩm định của Ban cho vay có hiệu lực khi có đầy đủ tất cả các thành viên tham dự và được ít nhất 2/3 số thành viên chấp thuận. Các trường hợp việc xét d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện cho vay 1/ Quy ước nhóm cần quy định các điều kiện cụ thể các thành viên được vay vốn của Nhóm. 2/ Tuỳ tình hình cụ thể, Quy ước nhóm có thể quy định điều kiện thế chấp đối với một số loại khoản vay, tuy nhiên nhóm không nên quy định điều kiện thế chấp với các khoản vay nhỏ cho hộ nghèo nhất là hộ nghèo có phụ nữ làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ vay vốn của thành viên đối với Nhóm Hồ sơ thành viên xin vay Nhóm gồm: 1/ Đơn xin vay vốn, thành viên làm 1 bản nộp Tổ trưởng Tổ TD-TK (Mẫu số 03/TD-N2); 2/ Biên bản bình xét cho vay của Tổ TD-TK, Tổ lập 2 bản, 1 bản lưu tại Tổ, 1 bản nộp Trưởng nhóm; 3/ Hợp đồng tín dụng (Mẫu 08/TD-N2): được lập thành 2 bản, Nhóm giữ 1 b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất 1/ Mức cho vay Mỗi thành viên được nhóm cho vay tối đa không quá 5 triệu đồng từ nguồn vốn của Chương trình. Mức cho vay từ nguồn vốn của Nhóm do Nhóm tự quy định. 2/ Thời hạn cho vay, trả nợ Nhóm quy định các thời hạn cho thành viên vay và trả nợ thích hợp để đảm bảo trả nợ vay Chương trình đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo, công khai tài chính Nhóm Mọi khoản thu nhập của Nhóm là tài sản chung của Nhóm. Hàng quý, Ban quản lý nhóm phải báo cáo công khai tình hình tài chính Nhóm cho các thành viên nhóm. Nội dung công khai tài chính gồm: báo cáo tổng hợp thu nhập và chi phí; báo cáo nguồn vốn và sử dụng vốn; danh sách thành viên vay vốn và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, giám sát và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, báo cáo của cán bộ tín dụng Dự án tỉnh Hàng quý cán bộ tín dụng tỉnh phải kiểm tra xem xét và làm báo cáo đánh giá tình hình hoạt động tín dụng, tiết kiệm của từng huyện. Hàng năm, Dự án tỉnh phối hợp với Ban quản lý dự án huyện tiến hành đánh giá công tác tổ chức, quản lý v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhóm TD&TK loại 2 ngoài các quy định của Quy định này còn phải tuân theo các quy định chung ban hành kèm theo Quyết định 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 13 tháng 1 năm 1998./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.