Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở
91/2006/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.
40/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điều kiện về nhà ở và hạn mức vốn vay, thời hạn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở như sau : 1. Bãi bỏ điều kiện về diện tích bình quân nhà ở đang ở nhờ của người có thu nhập thấp nêu tại điều 1, điểm 2, mục a, Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực. Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1, khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở như sau: “4.1. Bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm dưới 12 tháng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005; Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành phố.
- Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1, khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập...
- “4.1. Bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm dưới 12 tháng trả lãi sau (mức tối đa) của 04 ngân hàng thương mại trên địa bàn Thành phố cộng với phí quản lý 1,5%/năm; ngân sách hỗ trợ lãi suất 3%/năm;”
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005; Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1, khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiề...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản lý quỹ Phát triển nhà ở thành phố, Giám đốc quỹ Phát triển nhà ở thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections