Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điều kiện về nhà ở và hạn mức vốn vay, thời hạn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở như sau : 1. Bãi bỏ điều kiện về diện tích bình quân nhà ở đang ở nhờ của người có thu nhập thấp nêu tại điều 1, điểm 2, mục a, Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 thán...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt Đề án “Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020” (kèm theo Quyết định này).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điều kiện về nhà ở và hạn mức vốn vay, thời hạn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở như sau :
  • 1. Bãi bỏ điều kiện về diện tích bình quân nhà ở đang ở nhờ của người có thu nhập thấp nêu tại điều 1, điểm 2, mục a, Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành...
  • 2. Hạn mức vốn vay trong năm 2006 được sửa đổi cho một hồ sơ cá nhân tối đa là 300.000.000 (ba trăm triệu) đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt Đề án “Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020” (kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điều kiện về nhà ở và hạn mức vốn vay, thời hạn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở như sau :
  • 1. Bãi bỏ điều kiện về diện tích bình quân nhà ở đang ở nhờ của người có thu nhập thấp nêu tại điều 1, điểm 2, mục a, Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành...
  • 2. Hạn mức vốn vay trong năm 2006 được sửa đổi cho một hồ sơ cá nhân tối đa là 300.000.000 (ba trăm triệu) đồng.
Target excerpt

Điều 1. Nay phê duyệt Đề án “Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020” (kèm theo Quyết định này).

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực. Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt Đề án “Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020” (kèm theo Quyết định này).

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực.
  • Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005; Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt Đề án “Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020” (kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực.
  • Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005; Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành phố.
Target excerpt

Điều 1. Nay phê duyệt Đề án “Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020” (kèm theo Quyết định này).

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản lý quỹ Phát triển nhà ở thành phố, Giám đốc quỹ Phát triển nhà ở thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phê duyệt Đề án Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013 - 2015, định hướng đến năm 2020.
Điều 2. Điều 2. Căn cứ nội dung Đề án Bảo tồn và phát triển làng nghề tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020 đã được phê duyệt, các Sở, ngành, các đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, quận liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đề án trên địa bàn thành phố. Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư, S...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị...