Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bổ sung định mức chi tiêu của dự án Khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa
Removed / left-side focus
  • Ban hành bổ sung định mức chi tiêu của dự án Khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành bổ sung định mức chi tiêu của dự án Khu vực lân nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn (như phụ lục đính kèm )

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành "Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành "Quy định về quản lý và giám sát hoạt động tàu khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành bổ sung định mức chi tiêu của dự án Khu vực lân nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn (như phụ lục đính kèm )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Ban chức năng liên quan của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn , thành viên Ban điều hành quốc gia dự án, Tỉnh, Giám đốc dự án Trung ương và Giám đốc dự án Tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC CHI TIÊU DỰ ÁN KHU VỰC LÂM NGHIỆP VÀ QUẢN LÝ RỪ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phạm Thế Minh (Đã ký) QUY ĐỊNH Quản lý và giám sát hoạt động khách tốc độ cao trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên...
  • Phạm Thế Minh
  • Quản lý và giám sát hoạt động khách tốc độ cao trên đường thuỷ nội địa
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Ban chức năng liên quan của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn , thành viên Ban điều hành quốc gia dự án, Tỉnh, Giám đốc dự án Trung ương và Giám đốc...
  • THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC CHI TIÊU DỰ ÁN KHU VỰC LÂM NGHIỆP
  • VÀ QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN
Rewritten clauses
  • Left: (K èm theo quyết định số 34/2000/QĐ-BNN-TCKT ngày 4 tháng 4 năm 2000) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2764/2000/QĐ- BGTVT ngày 21 tháng 9 năm 2000

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: 1. Bản quy định này áp dụng đối với tàu thuỷ vận chuyển hành khách tốc độ cao của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đưa vào hoạt động trên các tuyết đường thủy nội địa cũng như tuyến đường thuỷ liên vận quốc tế giữa Việt Nam với các nước trong khu vực, trừ trường hợp các điều ước quốc tế đã được nước Cộng hoà xã hội chủ...
Chương 2 Chương 2 QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG
Điều 2. Điều 2. 1. Tàu khách tốc độ cao trước khi chính thức đưa vào khai thác kinh doanh trên đường thuỷ nội địa hoặc các tuyến đường thuỷ liên vận quốc tế, phải qua thời gian hoạt động thử nghiệm, có sự hướng dẫn, theo dõi, giám sát của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Thời gian hoạt động thử nghiệm được quy định như sau: a) Đối với tàu khách...
Điều 3 Điều 3: 1. Tàu khách tốc độ cao phải được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa, đảm bảo khai thác an toàn phù hợp với vùng nước hoạt động. 2. Tàu khách tốc độ cao phải có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa do Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) đ...
Điều 4 Điều 4: Những luồng tuyến có tàu khách tốc độ cao hoạt động phải tăng cường công tác đảm bảo an toàn; ngoài các báo hiệu hiện có, cơ quan quản lý giao thông đường thuỷ trong phạm vi trách nhiệm phải bổ sung đủ các báo hiệu khác như: hạn chế tạo sóng, hạn chế tốc độ, bảng giờ tàu chạy qua... tại những nơi cần thiết trên tuyến để đảm bảo...
Điều 5 Điều 5: Cảng, bến cho tàu khách tốc độ cao vào, ra đón trả hành khách phải đảm bảo các điều kiện kỹ thuật theo các quy định của Cục đường sông Việt Nam.
Điều 6 Điều 6: Thuyền viên trên tàu khách tốc độ cao phải có bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, riêng Thuyền trưởng phải có chứng chỉ điều khiển tàu khách tốc độ cao theo quy định của Cục đường sông Việt Nam.