Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.
12/2015/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
36/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND
- ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi
- và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền...
- và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút với những nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 Chương I về...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên (sau đây được viết tắt là Khu NNƯDCNC Phú Yên), như sau: 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 4. Cơ sở hạ tầng tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “ Điều 4. Cơ sở hạ tầng trong Khu NNƯDCNC Phú Yên
- Khu NNƯDCNC Phú Yên nằm trên địa bàn xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa là địa bàn có điều kiện kinh tế
- quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút với những nội dung sau đây:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 Chương I về phạm vi điều chỉnh, như sau:
- “Quy định này quy định về việc thực hiện chính sách đào tạo sau đại học trong nước và đào tạo sau đại học ở nước ngoài
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao P...
- Left: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 1, Điều 2 Chương I về điều kiện, tiêu chuẩn chung, như sau: Right: 2. Bổ sung điểm g và h, khoản 1, Điều 5 như sau:
- Left: 3. Sửa đổi, bổ sung điểm c Khoản 1, Điều 2 Chương I về điều kiện, tiêu chuẩn chung, như sau: Right: 3. Điểm b, c được sửa đổi, bổ sung và bổ sung điểm d, khoản 1, Điều 6 như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2016
- Điều 2 . Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2015./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Chi nhánh N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2015./.
- Left: Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: các Nhà đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.