Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Hleo
75/2006/QĐ-UBND
Right document
Về mức giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột
44/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Hleo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột
- Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Hleo
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện EaH’leo như 03 Phụ lục kèm theo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành thông qua mức giá các loại đất của 12 huyện và thành phố Buôn Ma Thuột, công bố ngày 01/01/2007, như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị và nông thôn như 13 bản phụ lục kèm theo. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: Tính bằng 70% so với giá đất ở tại vị trí liền kề được quy định tại Khoản 1...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Tán thành thông qua mức giá các loại đất của 12 huyện và thành phố Buôn Ma Thuột, công bố ngày 01/01/2007, như sau:
- 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: Tính bằng 70% so với giá đất ở tại vị trí liền kề được quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu Công nghiệp Hoà Phú, thành phố Buôn Ma Thuột:
- Left: Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện EaH’leo như 03 Phụ lục kèm theo. Right: 1. Giá đất ở tại đô thị và nông thôn như 13 bản phụ lục kèm theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Căn cứ Nghị quyết này, UBND tỉnh ban hành Quyết định về mức giá cụ thể các loại đất áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Nghị quyết này, UBND tỉnh ban hành Quyết định về mức giá cụ thể các loại đất áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
- Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ:
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của L...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện EaH’leo, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII - kỳ họp thứ 5 về giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột công bố ngày 01/01/2006. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VI...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- kỳ họp thứ 5 về giá đất tại các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột công bố ngày 01/01/2006.
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/12/2006./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 22/03/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện EaH’leo./. Right: Điều 3: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 10/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.200.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Xô Viết Nghệ Tĩnh 2.400.000 Xô Viết Nghệ Tĩnh A Ma Trang Lơng 1.400.000 A Ma Trang Lơng Đường vào Nghĩa địa thị trấn 1.200.000 Đường vào Nghĩa địa thị trấn Hết Trạm Khí tượng thủy văn 700.000 Hết Trạm Khí tượng thủy văn Giáp địa giới xã Ea Răl 850.000 4 Lê Duẩn Giải Phóng Quang Trung (Hết nhà ông Một) 700.000 5 Lê Thị Hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 500.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Giáp xã EaKhăl (đường dây 500KV) 300.000 15 Phạm Hồng Thái Đầu đường Hết đường 400.000 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đầu đường Hết đường 500.000 17 Quang Trung Trần Phú Điện Biên Phủ 550.000 Điện Biên Phủ A Ma Trang Lơng 650.000 18 Trần Phú Điện Biên Phủ Quang Trung 2.300.000 Quang Trung Lê Thị Hồng Gấm 2.100.000 19 Trần Quốc Toản Đầu đường Hết đường 800.000 20 Trường Chinh Điện Biên Phủ A Ma Trang Lơng 900.000 A Ma Trang Lơng Giáp buô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.