Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Văn phòng CITES Việt Nam
43/2000/QĐ-BNNPTNT/TCCB
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
73/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Văn phòng CITES Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc thành lập Văn phòng CITES Việt Nam
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Nay thành lập cơ quan thảm quyền quản lý CITES Việt Nam, gọi tắt là Văn phòng CITES Việt Nam trực thuộc Cục Kiểm lâm. Tên giao dịch quốc tế: VIETNAM CITES MANAGEMENT AUTHORITY
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
- Điều 1.- Nay thành lập cơ quan thảm quyền quản lý CITES Việt Nam, gọi tắt là Văn phòng CITES Việt Nam trực thuộc Cục Kiểm lâm.
- Tên giao dịch quốc tế: VIETNAM CITES MANAGEMENT AUTHORITY
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Văn phòng CITES là bộ phận thường trực của cơ quan thẩm quyền Việt Nam trong việc thực thi Công ước CITES (Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp). Văn phòng có chức năng tham mưu cho Cục trưởng Cục Kiểm lâm tổ chức và thực hiện các điều khoản của Công ước và các nội dung liên quan đến Công ước...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
- 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
- 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
- Văn phòng CITES là bộ phận thường trực của cơ quan thẩm quyền Việt Nam trong việc thực thi Công ước CITES (Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp). Văn phòng có chức...
- Văn phòng có các nhiệm vụ sau:
- 1/ Thường xuyên liên hệ với Ban thư ký CITES và cơ quan thẩm quyền quản lý CITES của các nước thành viên liên quan:
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Văn phòng CITES có biên chế 05 người, lấy trong biên chế của lực lượng kiểm lâm và giao cho Trưởng phòng Bảo tồn thiên nhiên phụ trách. Trong năm đầu được sử dụng 02 biên chế hiện có của Cục Kiểm lâm và tuyển 03 hợp đồng do tổ chức Traffic South East Asia tài trợ về tiền lương.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có:
- 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
- Văn phòng CITES có biên chế 05 người, lấy trong biên chế của lực lượng kiểm lâm và giao cho Trưởng phòng Bảo tồn thiên nhiên phụ trách. Trong năm đầu được sử dụng 02 biên chế hiện có của Cục Kiểm l...
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...
- Điều 5.- Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.